đục ngầu

đục ngầu

Sau cơn mưa lớn, dòng nước suối trở nên đục ngầu vì bùn đất từ trên núi đổ xuống.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không trong suốt, nhiều chất lơ lửng làm vẩn đục: Dùng để mô tả trạng thái của chất lỏng, đặc biệt nước, khi bị lẫn nhiều tạp chất nhỏ li ti khiến mất đi độ trong, trở nên vẩn đục, mờ đục thường màu nâu, vàng hoặc xám.
    • (Nghĩa mở rộng, ít dùng hơn) Mờ mịt, không rõ ràng: Có thể dùng để von cho những thứ trừu tượng như tâm trạng, tư tưởng trở nên rối bời, u ám.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau cơn mưa lớn, dòng nước suối trở nên đục ngầu bùn đất từ trên núi đổ xuống.
    • Ly nước mưa hứng được ban đầu còn trong, để một lúc sau đã đục ngầu bụi bặm.
    • Khói bụi từ các nhà máy khiến bầu trời buổi chiều trông đục ngầu một màu xám xịt. (dùng theo nghĩa mở rộng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nước đục ngầu": Cụm từ phổ biến nhất, thường dùng để mô tả nước sông, nước suối, nước mưa bị ô nhiễm hoặc xáo trộn.
    • Con kênh chảy qua khu công nghiệp quanh năm nước đục ngầu mùi hôi.
  • "đục ngầu như nước vo gạo": Thành ngữ so sánh, vẻ đục ngầu của nước với nước vo gạo, một hình ảnh rất quen thuộc.
    • Nước giếng sau trận trông đục ngầu như nước vo gạo.
Biến thể từ gần giống
  • Đục (tính từ): Chỉ tính chất không trong, có thể dùng cho nước, thủy tinh, nhựa... Nghĩa rộng hơn "đục ngầu".
    • Kính cửa sổ bị đục do hơi nước.
  • Vẩn đục (tính từ): Gần nghĩa với "đục ngầu", thường dùng trong văn chương hoặc các bản tin về môi trường.
    • Báo cáo về tình trạng nguồn nước bị vẩn đục.
Từ đồng nghĩa
  • Cặn đục: Nhấn mạnh vào phần cặn lắng làm nước đục.
  • Đục lờ: Thường dùng cho nước đục màu trắng đục, không trong.
  • Đục ngàu: Một biến thể phát âm khác của "đục ngầu".
Từ trái nghĩa
  • Trong: Ở trạng thái sạch, không lẫn tạp chất, có thể nhìn xuyên qua được.
  • Trong vắt: Rất trong, trong suốt hoàn toàn.
  • Trong veo: Trong suốt một cách tinh khiết, long lanh.
Thành ngữ liên quan
  • "Đục nước béo ": Một thành ngữ hoàn toàn khác, có nghĩalợi dụng lúc hỗn loạn, rối ren để trục lợi cá nhân. Tuy chữ "đục" nhưng không mô tả trạng thái vật của nước.
    • Bọn đầu cơ tích trữ thực phẩm khi dịch hành động "đục nước béo ".