đa đa

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim thuộc họ Trĩ (Phasianidae), hình dáng tập tính tương tự gà gô, sốngđồng cỏ, bụi rậm: "đa đa" tên gọi dân gian cho một số loài chim cút, chim đa đa hoặc gà gô ở Việt Nam, thường bộ lông nâu điểm đốm, thích sốngcác vùng đất khô.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên cánh đồng, tiếng kêu "đa đa" của loài chim này vang lên rất đặc trưng.
    • Ông lão kể rằng ngày xưa, chim đa đa xuất hiện nhiềucác vùng đồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiếng kêu đa đa": dùng để mô tả âm thanh đặc trưng do loài chim này phát ra, đôi khi cũng được dùng để von.
    • Nghe tiếng kêu đa đa nhớ quê nhà da diết.
Biến thể từ gần giống
  • Gà gô (danh từ): tên gọi khác cho cùng hoặc các loài chim tương tự thuộc họ Trĩ, thường dùng trong ngôn ngữ phổ thông một số vùng miền.
  • Chim cút (danh từ): một loài chim nhỏ họ Trĩ, hình dáng tương tự nhưng thường nhỏ con hơn đa đa.
Từ đồng nghĩa
  • Francolin (danh từ): tên gọi trong tiếng Anh cho một chi chim thuộc họ Trĩ, tương ứng với "đa đa" hoặc "gà gô" ở Việt Nam.
  • Perdrix (danh từ): tên gọi trong tiếng Pháp, chỉ chim đa đa hoặc chim .
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "đa đa" với nghĩa bóng.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

đa đa
Trên cánh đồng, tiếng kêu "đa đa" của loài chim này vang lên rất đặc trưng.