đa thọ

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sống lâu, tuổi thọ cao: Dùng để chỉ người cuộc sống kéo dài nhiều năm, thường một lời chúc tốt đẹp.
    • nhiều tuổi: Chỉ trạng thái sống đến tuổi già.
  2. Danh từ:

    • Sự sống lâu, tuổi thọ cao: Dùng để nói về đặc điểm hoặc phẩm chất sống lâu của một người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ông cụ ấy thật đa thọ, đã bước sang tuổi 100 vẫn minh mẫn. (Người ông ấy thật sống lâu, đã bước sang tuổi 100 vẫn tỉnh táo.)
    • Chúc ông bà một đời đa thọ, an khang. (Chúc ông bà một đời sống lâu, mạnh khỏe.)
  • Danh từ:

    • Đa thọ một trong những phúc lớn của đời người. (Sống lâu một trong những phúc lớn của đời người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đa thọ đa nhục": Thành ngữ Hán Việt, có nghĩacàng sống lâu càng chịu nhiều khổ đau, nhục nhã. Thể hiện quan niệm về những hệ lụy của tuổi già.
    • Cụ già than thở: "Đa thọ đa nhục", sống đến giờ chỉ thấy khổ. (Cụ già than thở: "Sống lâu thêm khổ", sống đến giờ chỉ thấy khổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trường thọ (tính từ/danh từ): Sống lâu, tuổi thọ dài. (Từ đồng nghĩa, trang trọng hơn).

    • Chúc mừng đại thọ, trường thọcương. (Chúc mừng thọ, sống lâucùng.)
  • Thọ (tính từ/danh từ): Sống lâu; chỉ tuổi thọ hoặc lễ mừng thọ.

    • Cụ ông nay đã cao thọ. (Cụ ông nay đã sống đến tuổi cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Trường thọ: Sống lâu.
  • Cao tuổi: số tuổi lớn.
  • Sống lâu: thời gian sống kéo dài.
Từ trái nghĩa
  • Yểu mệnh: Chết trẻ, mệnh ngắn.
  • Đoản thọ: Tuổi thọ ngắn.
Thành ngữ liên quan
  • "Đa thọ đa nhục": (Như đã giải thíchmục trên) Càng sống lâu càng chịu nhiều khổ cực, nhục nhã.
  • "Phúc như Đông Hải, thọ tỷ Nam Sơn": Chúc phúc lớn như biển Đông, sống lâu như núi Nam. Một lời chúc phổ biến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đa thọ
Ông cụ đa thọ đang ngồi đọc sách dưới bóng cây cổ thụ.