đen tối

Học thuật
Thân thiện
đen tối

Thời kỳ đen tối của lịch sử đã kết thúc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu đen thiếu ánh sáng, gây cảm giác u ám, khó nhìn: "đen tối" mô tả không gian hoặc thời điểm thiếu ánh sáng một cách trầm trọng, gần như không thể nhìn thấy .
    • Khó khăn, cực nhục, tưởng chừng như không lối thoát: Dùng để miêu tả một giai đoạn, hoàn cảnh sống rất khốn khổ, đau buồn không thấy tương lai.
    • Mờ ám xấu xa: Chỉ những ý đồ, hành động hoặc sự việc mang tính chất tiêu cực, phi đạo đức, thường được che giấu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn hầm sâu hoắm đen tối. (Không gian thiếu ánh sáng)
    • Nhân dân đã trải qua một thời kỳ lịch sử đen tối dưới ách thống trị. (Giai đoạn khó khăn, cực nhục)
    • Hắn ta đang ấp ủ những âm mưu đen tối.đồ xấu xa, mờ ám)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóng đen tối": hình ảnh ẩn dụ cho điều đó xấu xa, đáng sợ hoặc một giai đoạn u ám đang bao trùm.
    • Bóng đen tối của chiến tranh bao phủ khắp vùng đất.
  • "tương lai đen tối": tương lai không hy vọng, rất ảm đạm.
    • Sau vụ phá sản, tương lai của công ty trở nên đen tối.
Biến thể từ gần giống
  • Tối đen (tính từ): Nhấn mạnh mức độ tối hoàn toàn, không chút ánh sáng.
    • Trời tối đen như mực.
  • U tối (tính từ): Chỉ sự tối tăm, thiếu ánh sáng hoặc chỉ sự ngu dốt, thiếu hiểu biết (nghĩa bóng).
    • Căn phòng u tối. / Đầu óc u tối.
  • Âm u (tính từ): Chỉ trời nhiều mây, thiếu ánh sáng hoặc cảnh vật buồn , ảm đạm.
    • Bầu trời âm u. / Tâm trạng âm u.
Từ đồng nghĩa
  • Tăm tối: Cùng nghĩa với "đen tối", thường dùng cho hoàn cảnh khốn khó, không lối thoát hoặc không gian thiếu sáng.
    • Cuộc sống tăm tối.
  • Mờ ám: Chủ yếu chỉ tính chất không minh bạch, có thể chứa đựng điều xấu.
    • Vụ việc mờ ám.
Từ trái nghĩa
  • Sáng sủa: nhiều ánh sáng hoặc triển vọng tốt đẹp.
    • Căn phòng sáng sủa. / Tương lai sáng sủa.
  • Tươi sáng: Rực rỡ ánh sáng hoặc đầy hy vọng, tốt đẹp.
    • Màu sắc tươi sáng. / Viễn cảnh tươi sáng.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Đen tối như mực: Rất tối, không chút ánh sáng nào.
    • Bên trong hang động đen tối như mực.
  • Quãng đời đen tối: Một khoảng thời gian trong đời người đầy khổ đau tuyệt vọng.
    • Ông ấy không muốn nhắc lại quãng đời đen tối ấy.
đen tối

Thời kỳ đen tối của lịch sử đã kết thúc.

  1. tt. 1. Khó khăn, cực nhục, tưởng chừng như không lối thoát: thời đen tối đã qua những ngày đen tối. 2. Mờ ám xấu xa: âm mưu đen tốị