đi dạo

  1. đgt. Đi lững thững để giải trí hoặc để ngắm cảnh, hoặc để tìm tòi, mua bán: Bảo rằng đi dạo lấy người, đem về rước khách kiếm lời ăn (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đi dạo"

đi dạo
Hai người bạn đi dạo trong công viên vào buổi chiều.