đi ngủ

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Hành động bắt đầu giấc ngủ: Chỉ việc di chuyển đến nơi ngủ (như giường) chuẩn bị để ngủ.
    • Chuyển sang trạng thái ngủ: Chỉ quá trình chấm dứt các hoạt thức để bắt đầu ngủ.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Đã 11 giờ đêm rồi, con nên đi ngủ thôi. (Thời điểm thích hợp để bắt đầu giấc ngủ.)
    • Sau một ngày làm việc mệt mỏi, anh ấy chỉ muốn về nhà đi ngủ ngay. (Mong muốn chấm dứt hoạt động để nghỉ ngơi.)
    • Trẻ em cần đi ngủ sớm để sức khỏe tốt. (Khuyến nghị về thói quen bắt đầu giấc ngủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi ngủ với...": mang theo một suy nghĩ, cảm xúc nào đó khi bắt đầu giấc ngủ.

    • ấy đi ngủ với nỗi buồn sau cuộc tranh cãi. (Trạng thái tinh thần khi bắt đầu giấc ngủ.)
  • Dùng trong câu mệnh lệnh, đề nghị:

    • Đi ngủ đi! (Một lời ra lệnh hoặc yêu cầu trực tiếp để bắt đầu giấc ngủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngủ (động từ): chỉ trạng thái ngủ, không nhấn mạnh hành động bắt đầu.

    • Em đang ngủ rất ngoan. (Đang trong trạng thái ngủ.)
  • Lên giường (cụm động từ): nhấn mạnh hành động di chuyển lên giường, có thể chưa ngủ ngay.

    • Tôi lên giường đọc sách một lúc trước khi ngủ. (Hành động cụ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Lên giường đi ngủ: nhấn mạnh cả hành động lên giường mục đích ngủ.
  • Chợp mắt: ngủ trong thời gian ngắn, không trang trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đi ngủ sớm: bắt đầu giấc ngủ vào giờ sớm.

    • Ông bà tôi thói quen đi ngủ sớm dậy sớm.
  • Đi ngủ muộn: bắt đầu giấc ngủ vào giờ trễ.

    • Đi ngủ muộn thường xuyên sẽ không tốt cho sức khỏe.
Thành ngữ liên quan
  • Đi ngủ với bụng đói: đi ngủ trong tình trạng chưa được ăn uống đầy đủ, thường ám chỉ sự thiếu thốn, khó khăn.

    • Thời nghèo khó, nhiều khi trẻ con phải đi ngủ với bụng đói.
  • Chưa đi ngủ đã thấy chiêm bao: von về những suy nghĩ, ước mơ viển vông, không thực tế ngay từ khi bắt đầu.

    • Anh ta toàn lập kế hoạch lớn, đúng chưa đi ngủ đã thấy chiêm bao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đi ngủ
Đã muộn rồi, em bé nên đi ngủ.