đi trốn

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trốn đi, lẩn tránh đến một nơi khác để không bị tìm thấy: Hành động rời khỏi nơihoặc nơi thường xuất hiện một cách mật, nhằm mục đích tránh mặt một ai đó hoặc tránh một tình huống không mong muốn.
    • Bỏ trốn, chạy trốn (thường do sợ hãi hoặc để tránh trách nhiệm): Hành động vội vã rời đi để lẩn tránh sự trừng phạt, nguy hiểm hoặc nghĩa vụ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa trẻ thường hay đi trốn khi biết sắp bị mẹ mắng.
    • Sau khi gây ra sự cố, đã đi trốn khỏi làng.
    • Chúng tôi chơi trò đi trốn trong khu vườn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi trốn" với nghĩa bóng: Trốn tránh thực tế, trốn tránh trách nhiệm.
    • Anh ta không dám đối mặt, chỉ muốn đi trốn cho xong chuyện.
  • "Đi trốn" như một trò chơi của trẻ em: Một hoạt động vui chơi trong đó một người đi tìm những người khác đi giấu mình.
    • Tuổi thơ của tôi gắn liền với những buổi chiều chơi đi trốn cùng bạn.
Biến thể từ gần giống
  • Trốn tránh (động từ): Né tránh một cách chủ ý.
    • luôn tìm cách trốn tránh nhiệm vụ được giao.
  • Lẩn trốn (động từ): Lẩn đi, giấu mình một cách nhanh chóng.
    • Tên tội phạm đã lẩn trốn khỏi hiện trường.
  • Bỏ trốn (động từ): Bỏ đi một cách vội vã để trốn chạy (thường mang tính chất nghiêm trọng hơn).
    • Kẻ phạm tội đã bỏ trốn ra nước ngoài.
Từ đồng nghĩa
  • Chạy trốn: Chạy đi để lẩn tránh.
  • Lánh mặt: Tránh mặt, không muốn gặp ai đó.
Từ trái nghĩa
  • Đối mặt: Dũng cảm đối diện với sự việc hoặc con người.
  • Xuất hiện: mặtnơi nào đó.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Trốn chủ nợ như trốn : Thành ngữ von việc trốn tránh người đòi nợ một cách vất vả sợ hãi.
  • Trốn được thân, trốn không được tiếng: Tục ngữ ý chỉ trốn đi đâu thì danh tiếng (thường xấu) vẫn còn đó.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đi trốn
Hai đứa trẻ chơi trò đi trốn trong khu vườn.