điện từ học

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một ngành của vật học: "Điện từ học" ngành khoa học nghiên cứu về lực điện từ sự tương tác giữa điện trường từ trường.
    • Lý thuyết về hiện tượng điện từ: "Điện từ học" còn chỉ hệ thống lý thuyết mô tả các hiện tượng liên quan đến điện, từ mối liên hệ giữa chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Điện từ học một trong bốn lực cơ bản của tự nhiên.
    • Những phát minh của James Clerk Maxwell đã đặt nền móng cho điện từ học hiện đại.
    • Sinh viên ngành vật phải học kỹ môn điện từ học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lý thuyết điện từ học cổ điển": Chỉ hệ thống lý thuyết được xây dựng chủ yếu bởi Maxwell, mô tả các hiện tượng điện từquy mô.

    • Lý thuyết điện từ học cổ điển có thể giải thích đầy đủ hiện tượng sóngtuyến.
  • "Điện từ học lượng tử": lý thuyết kết hợp giữa điện từ học cổ điển học lượng tử, mô tả tương tác giữa ánh sáng vật chấtcấp độ hạt.

    • Điện từ học lượng tử nền tảng của ngành quang học lượng tử.
Biến thể từ liên quan
  • Điện từ (danh từ): Hiện tượng hoặc lực bản chất kết hợp giữa điện từ.

    • Sóngtuyến một dạng sóng điện từ.
  • Điện từ trường (danh từ): Trường thống nhất được tạo ra bởi các điện tích chuyển động, bao gồm cả thành phần điện trường từ trường.

    • Một nam châm điện tạo ra một điện từ trường mạnh.
  • Trường điện từ (danh từ): Cách gọi khác của điện từ trường.

    • Các phương trình Maxwell mô tả sự biến đổi của trường điện từ.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Lý thuyết trường điện từ: Cụm từ nhấn mạnh khía cạnh lý thuyết về trường điện từ, thường dùng thay thế trong một số ngữ cảnh học thuật.
Các cụm từ liên quan
  • Học thuyết điện từ: Cụm từ mang tính trang trọng, thường dùng để chỉ toàn bộ hệ thống lý luận của ngành điện từ học.
Thành ngữ/Cách diễn đạt liên quan
  • Các phương trình Maxwell: Hệ phương trình toán học nền tảng của điện từ học cổ điển.
    • Hiểu được các phương trình Maxwell chìa khóa để nắm vững điện từ học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "điện từ học"

điện từ học
Sinh viên vật lý đang học về điện từ học trong phòng thí nghiệm.