đoảng

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Vụng về, thiếu khéo léo: "đoảng" chỉ tính cách hoặc hành động của người không cẩn thận, hay làm hỏng việc, thiếu sự tỉ mỉ chú ý.
    • Vô vị, nhạt nhẽo (ít dùng): "đoảng" cũng có nghĩakhông hương vị, không ngon, nhưng nghĩa này hiếm gặp trong tiếng Việt hiện đại.
  2. Danh từ (khẩu ngữ):

    • Người vụng về, bất tài: "đoảng" dùng để chỉ một người thường xuyên làm sai, làm hỏng chuyện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy rất đoảng, làm cũng hỏng. (Anh ấy vụng về, không làm việc thành công.)
    • ấy bị chê đoảng trong việc nấu nướng. ( ấy bị đánh giá thiếu khéo léo khi nấu ăn.)
  • Danh từ:

    • Thằng đoảng ấy lại làm vỡ cốc rồi. (Người vụng về đó lại làm vỡ cốc nữa rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đoảng tính": bản tính vụng về, hay quên.
    • Tính đoảng của khiến ai cũng phải bực mình. (Bản tính vụng về của làm mọi người khó chịu.)
  • "đoảng việc": không hoàn thành công việc do thiếu cẩn thận.
    • Làm đoảng việc sẽ bị khiển trách. (Làm việc cẩu thả sẽ bị phê bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Đoảng vị (tính từ): vụng về, lóng ngóng.
    • Cách cầm đũa của anh ấy trông đoảng vị quá. (Cách cầm đũa của anh ấy rất lóng ngóng.)
  • Vụng về (tính từ): thiếu khéo léođồng nghĩa với "đoảng".
    • ấy vụng về trong việc may . ( ấy không khéo léo khi may .)
  • Lóng ngóng (tính từ): vụng về, hay làm đổ vỡ.
    • Thằng lóng ngóng làm đổ ly nước. (Thằng vụng về làm đổ ly nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Vụng: thiếu khéo léo, dễ hỏng việc.
  • Cẩu thả: làm việc không cẩn thận, qua loa.
  • Lúng túng: lộn xộn, không gọn gàng.
Thành ngữ liên quan
  • Đoảng như vịt nghe sấm: vụng về, không hiểu chuyện.
    • đoảng như vịt nghe sấm, dạy mãi không thuộc. ( rất vụng về, không tiếp thu được .)
  • Làm đoảng làm dở: làm việc cẩu thả, không hoàn chỉnh.
    • Đừng làm đoảng làm dở như thế, hãy tập trung vào. (Đừng làm qua loa, hãy chú tâm vào công việc.)
đoảng
Món canh này nấu nhạt quá, thật là đoảng.