đun đẩy

đun đẩy

Anh ta luôn tìm cách đun đẩy những nhiệm vụ khó khăn cho đồng nghiệp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố ý tránh trách nhiệm, công việc hoặc một vấn đề bằng cách đẩy sang cho người khác: Hành động không muốn nhận lấy hoặc giải quyết việc đó, tìm cách để người khác phải làm thay hoặc chịu trách nhiệm.
    • Lảng tránh, thoái thác: Thể hiện thái độ không muốn tham gia hoặc đối mặt, thường bằng những lý do hoặc hành động né tránh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta luôn tìm cách đun đẩy những nhiệm vụ khó khăn cho đồng nghiệp. (Anh ta luôn tìm cách đẩy những nhiệm vụ khó khăn cho đồng nghiệp.)
    • Đừng đun đẩy, hãy tự mình giải quyết vấn đề của mình. (Đừng trốn tránh, hãy tự mình giải quyết vấn đề của mình.)
    • Mỗi khi sự cố, hắn lại đun đẩy trách nhiệm cho người khác. (Mỗi khi sự cố, hắn lại đổ trách nhiệm cho người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đun đẩy công việc": Hành động lảng tránh, không chịu làm phần việc của mình.

    • Anh ấy chuyên đun đẩy công việc nên chẳng ai muốn hợp tác. (Anh ấy chuyên lảng tránh công việc nên chẳng ai muốn hợp tác.)
  • "Thái độ đun đẩy": Thái độ không dám đương đầu, hay thoái thác.

    • Cấp trên không ưa thái độ đun đẩy của nhân viên đó. (Cấp trên không ưa thái độ thoái thác của nhân viên đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Đùn đẩy (động từ): Đây biến thể phổ biến có nghĩa tương tự, chỉ sự trốn tránh trách nhiệm bằng cách đẩy sang người khác.
    • Việc đùn đẩy trách nhiệm không thể chấp nhận được. (Việc trốn tránh trách nhiệm không thể chấp nhận được.)
Từ đồng nghĩa
  • Thoái thác: Từ chối hoặc lảng tránh làm việc đó.
  • Trốn tránh: Né tránh một cách chủ ý.
  • Đổ trách nhiệm: Chuyển gánh nặng hoặc lỗi lầm cho người khác.
Từ trái nghĩa
  • Nhận trách nhiệm: Sẵn sàng đảm đương chịu trách nhiệm.
  • Gánh vác: Đảm nhận công việc hoặc trách nhiệm một cách chủ động.
Thành ngữ liên quan
  • "Đun đẩy như bóng đẩy bóng": (Ít dùng) Mô tả việc né tránh, đẩy đi một cách liên tục trách nhiệm.
  • "Vòng vo đun đẩy": thái độ nói quanh, không đi thẳng vào vấn đề để tránh .
    • Anh đừng vòng vo đun đẩy nữa, hãy trả lời thẳng câu hỏi đi. (Anh đừng nói quanh né tránh nữa, hãy trả lời thẳng câu hỏi đi.)