ước số chung

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số tự nhiên chia hết cho hai hay nhiều số đã cho: "ước số chung" một số nguyên dương tất cả các số đã cho đều chia hết cho . Khái niệm này thường dùng trong toán học, đặc biệt số học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các ước số chung của 12 18 1, 2, 3, 6. (1, 2, 3, 6 đều chia hết cả 12 lẫn 18.)
    • Tìm ước số chung của 24 36. (Xác định các số chia hết đồng thời cho 24 36.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ước số chung lớn nhất": số lớn nhất trong tập hợp các ước số chung của hai hay nhiều số.
    • Ước số chung lớn nhất của 12 18 6. (6 số lớn nhất chia hết cả 12 18.)
Biến thể từ gần giống
  • Ước số (danh từ): số tự nhiên chia hết cho một số đã cho.

    • Các ước số của 10 1, 2, 5, 10. (Các số chia hết 10.)
  • Bội số chung (danh từ): số tự nhiên chia hết cho hai hay nhiều số đã chokhái niệm đối lập với ước số chung.

    • Bội số chung nhỏ nhất của 4 6 12. (12 chia hết cho cả 4 6.)
Từ đồng nghĩa
  • Công ước số: thuật ngữ ít dùng, đồng nghĩa với ước số chung trong toán học.
  • Số chia chung: cách diễn đạt thông thường, dễ hiểu hơn.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "ước số chung" đây thuật ngữ chuyên ngành toán học.)

ước số chung
Ước số chung của 12 và 18 là 6.