ả giang hồ

ả giang hồ

Cuộc đời của ả giang hồ ấy là những chuyến phiêu du khắp chốn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ sống lang thang, phiêu bạt, không chỗcố định: "Ả giang hồ" chỉ một người phụ nữ lối sống nay đây mai đó, thường gắn với hình ảnh của những người sống ngoài lề xã hội hoặc theo một lối sống tự do, phóng khoáng.
    • (Nghĩa , ít dùng) Gái mại dâm, gái điếm: Trong một số ngữ cảnh hoặc văn chương, từ này có thể được dùng với nghĩa miệt thị để chỉ người phụ nữ hành nghề mại dâm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc đời củagiang hồ ấy những chuyến phiêu du khắp chốn. (Cuộc đời của người phụ nữ sống lang thang ấy những chuyến phiêu du khắp nơi.)
    • Trong thơ ca xưa, hình tượnggiang hồ thường gợi lên sự độc, lãng tử. (Trong thơ ca xưa, hình tượng người phụ nữ giang hồ thường gợi lên sự độc, phóng túng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiếpgiang hồ": chỉ số phận long đong, lận đận, phiêu bạt của một người phụ nữ.

    • Câu chuyện kể về kiếpgiang hồ đầy nước mắt. (Câu chuyện kể về số phận phiêu bạt đầy nước mắt của một người phụ nữ.)
  • "Ả giang hồ tửu điếm": (cách nói ) chỉ người phụ nữ sốngnhững nơi tạm bợ như quán rượu, nhà trọ, gắn với đời sống bấp bênh.

    • Nhân vật ấy hiện lên như mộtgiang hồ tửu điếm trong tiểu thuyết. (Nhân vật ấy hiện lên như một người phụ nữ sống bấp bênh nơi quán rượu trong tiểu thuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Giang hồ (danh từ/tính từ): chỉ thế giới của những người sống lang thang, lưu lạc; hoặc tính chất phiêu bạt, tự do ngoài vòng cương tỏa.

    • Anh ta máu giang hồ từ nhỏ. (Anh ta tính thích phiêu lưu, lang bạt từ nhỏ.)
  • Nữ giang hồ (danh từ): cách nói nhã nhặn hơn, cùng chỉ người phụ nữ lối sống giang hồ, phiêu bạt.

    • một nữ giang hồ nổi tiếng một thời. ( một người phụ nữ sống phóng túng nổi tiếng một thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Kỹ nữ (danh từ): người phụ nữ làm nghề ca hát, tiếp khách (nghĩa xưa); có thể hàm ý chỉ gái mại dâm (trong một số ngữ cảnh).
  • Gái giang hồ (danh từ): cách nói khác cùng nghĩa với "ả giang hồ".
Từ trái nghĩa
  • Gia thất (danh từ): chỉ người phụ nữ đã gia đình, chỗổn định.
  • Quý (danh từ): người phụ nữ sang trọng, địa vị trong xã hội.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "" trong "ả giang hồ" một từ cổ, xưa, thường dùng trong văn chương hoặc lối nói để chỉ người phụ nữ (đôi khi mang sắc thái không trang trọng). Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít được dùng trong giao tiếp thông thường.
  • Từ này mang nhiều sắc thái, có thể trung tính (chỉ lối sống), có thể văn chương (chỉ sự lãng tử), nhưng cũng có thể mang nghĩa miệt thị (chỉ người phụ nữ đời sống tình dục phóng túng hoặc hành nghề mại dâm), tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng. Cần thận trọng khi dùng.