ấm đầu

ấm đầu

Một em bé ấm đầu nằm nghỉ trên giường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cảm giác nóng nhẹ, hơi sốtđầu: "ấm đầu" chỉ trạng thái đầu cảm giác ấm hơn bình thường, thường gặptrẻ em khi bị sốt nhẹ hoặc cảm cúm.
    • Hơi nóng, hơi sốt: Dùng để mô tả tình trạng đầu ấm lên do thân nhiệt tăng nhẹ, không phải sốt cao.
dụ sử dụng
  • (Đứa bé đầu hơi nóng, có thể do cảm nhẹ.)
  • (Mẹ kiểm tra trán con thấy hơi nóng, liền cho uống thuốc giảm sốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ấm đầu nhẹ": tình trạng đầu hơi nóng, chưa đến mức sốt cao.

    • Sau khi chơi ngoài nắng, cháu thấy ấm đầu nhẹ. (Sau khi chơi dưới nắng, cháu cảm giác đầu hơi nóng.)
  • "cảm ấm đầu": cảm giác nóng đầu do thời tiết hoặc bệnh nhẹ.

    • Thời tiết thay đổi khiến nhiều trẻ bị cảm ấm đầu. (Thời tiết thay đổi làm nhiều trẻ em bị sốt nhẹđầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ấm (tính từ): nhiệt độ cao hơn bình thường một chút, không lạnh.

    • Cốc nước còn ấm. (Cốc nước vẫn còn hơi nóng.)
  • Sốt (tính từ): thân nhiệt cao hơn mức bình thường, thường trên 38°C.

    • bị sốt cao, cần đưa đi khám. ( thân nhiệt cao, cần đưa đến bác sĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nóng đầu: cảm giác đầu nóng lên, thường do sốt hoặc căng thẳng.
  • Hâm hấp sốt: trạng thái hơi sốt, chưa rõ ràng.
Thành ngữ liên quan
  • Ấm đầu ấm cổ: trạng thái cơ thể hơi sốt nhẹ, thường dùng cho trẻ em.
    • Cháu bị ấm đầu ấm cổ, phải quấn khăn ấm. (Cháu bị sốt nhẹđầu cổ, cần giữ ấm.)