ẩm kế

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ đo độ ẩm: "ẩm kế" thiết bị dùng để đo lượng hơi nước trong không khí hoặc trong một môi trường nhất định.
    • Loại thiết bị chuyên dụng: Trong vật khí tượng học, "ẩm kế" có thể hygromètre (ẩm kế học) hoặc psychromètre (ẩm kế bầu ướt-bầu khô).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phòng thí nghiệm sử dụng ẩm kế để kiểm tra độ ẩm. (Phòng thí nghiệm dùng thiết bị đo độ ẩm để kiểm soát môi trường.)
    • Ẩm kế cho thấy độ ẩm hôm nay 85%. (Thiết bị đo độ ẩm hiển thị mức độ ẩm trong không khí 85%.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ẩm kế bầu ướt": loại ẩm kế dùng hai nhiệt kế (một khô, một ướt) để tính độ ẩm.

    • Ẩm kế bầu ướt thường được dùng trong khí tượng học. (Loại ẩm kế này phổ biến trong việc dự báo thời tiết.)
  • "ẩm kế điện tử": loại ẩm kế hiện đại dùng cảm biến điện tử để đo độ ẩm.

    • Ẩm kế điện tử độ chính xác cao hơn ẩm kế học. (Thiết bị điện tử đo độ ẩm cho kết quả chính xác hơn loại học.)
Biến thể từ gần giống
  • Ẩm (tính từ): trạng thái hơi nước, không khô ráo.

    • Không khí ẩm khiến tường nhà bị mốc. (Độ ẩm cao làm tường bị nấm mốc.)
  • Kế (danh từ): dụng cụ đo lường (thường hậu tố trong tên thiết bị).

    • Nhiệt kế đo nhiệt độ, ẩm kế đo độ ẩm. (Nhiệt kế ẩm kế các dụng cụ đo lường khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Máy đo độ ẩm: thiết bị đo độ ẩm (từ thông dụng hơn trong đời sống).

    • Máy đo độ ẩm giúp bảo quản thực phẩm tốt hơn. (Thiết bị này hỗ trợ việc lưu trữ thức ăn.)
  • Hygromètre (từ mượn tiếng Pháp): ẩm kế.

    • Hygromètre một từ đồng nghĩa với ẩm kế trong ngữ cảnh vật . (Hygromètre cách gọi tương tự trong khoa học.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến với từ "ẩm kế" do tính chuyên ngành của .)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ẩm kế
Một ẩm kế treo trên tường trong phòng thí nghiệm.