ẳng

Định nghĩa
  1. Thán từ:

    • Tiếng kêu đau đớn, thường của chó: Từ tượng thanh mô phỏng tiếng kêu ngắn, chói tai của một con chó khi bị đau hoặc bị đánh đột ngột.
  2. Động từ:

    • Kêu lên một tiếng "ẳng": Hành động phát ra tiếng kêu như vậy.
dụ sử dụng
  • Thán từ:

    • Bị dẫm phải đuôi, con chó kêu "ẳng" một tiếng.
    • Nghe tiếng "ẳng" từ góc vườn, tôi biết chuyện không hay.
  • Động từ:

    • Con chó nhỏ bị thương, ẳng lên rồi chạy biến.
    • Chú cún bị đánh trộm, chỉ dám ẳng một tiếng rồi co rúm lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả tiếng kêu tương tự của người (mang tính so sánh, ẩn dụ):
    • Đau quá, kêu ẳng lên như chó. (So sánh tiếng kêu của người với tiếng chó quá đau đớn, bất ngờ).
Biến thể từ gần giống
  • Ăng ẳng (từ láy, động từ/thán từ): Tiếng kêu lặp đi lặp lại, dai dẳng, thể hiện sự đau đớn hoặc than vãn liên tục.
    • Con chó bị ốm nằm ăng ẳng cả đêm.
    • Đứa trẻ ăng ẳng đòi mua đồ chơi.
Từ đồng nghĩa
  • Ủn ỉn: Tiếng kêu nhỏ, yếu ớt (thường của lợn con, đôi khi dùng cho chó/người với sắc thái yếu đuối hơn).
  • Rên: Tiếng kêu đau đớn hoặc khó chịu (của người hoặc động vật, chung chung hơn).
Từ trái nghĩa
  • Gừ: Tiếng gầm gừ, cảnh báo đe dọa (của chó).
  • Sủa: Tiếng kêu to, dài, thường để báo động hoặc thể hiện sự hung hăng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ẳng" chủ yếu dùng cho loài chó. Khi dùng cho người thường mang sắc thái mỉa mai, châm biếm hoặc so sánh.
  • Từ láy "ăng ẳng" thường dùng để nhấn mạnh sự lặp lại, gây khó chịu cho người nghe.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ẳng
Con chó nhỏ bị thương, nó ẳng lên rồi chạy biến.