ợ nóng

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hiện tượng axit dạ dày trào ngược lên thực quản: "ợ nóng" cảm giác nóng rát từ dạ dày lan lên cổ họng, kèm theo tiếng ợ, thường xảy ra sau khi ăn no hoặc nằm ngay sau bữa ăn.
    • Triệu chứng y khoa: "ợ nóng" còn được gọi là chứng pyrosis trong y học, biểu hiện của bệnh trào ngược dạ dày - thực quản.
  2. Động từ:

    • Hành độngkèm cảm giác nóng: "ợ nóng" mô tả việc cơ thể đẩy khí từ dạ dày lên miệng, kèm theo vị chua hoặc đắng cảm giác bỏng rát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • nóng thường xuất hiện sau khi ăn đồ cay hoặc uống cà phê. (Hiện tượng axit trào ngược thường xảy ra sau khi ăn đồ cay hoặc uống cà phê.)
    • Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bịnóng mãn tính. (Bác sĩ xác định anh ấy mắc chứng pyrosis kéo dài.)
  • Động từ:

    • Tôi hay ợ nóng vào buổi tối sau bữa ăn. (Tôi thường hành độngkèm nóng rát vào buổi tối sau bữa ăn.)
    • Khi nằm xuống, ông ấy bắt đầunóng khó chịu. (Khi nằm xuống, ông ấy xuất hiện cảm giácnóng khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ợ nóng do ăn uống": hiện tượng xảy ra do chế độ ăn không phù hợp.

    • nóng do ăn uống thường giảm khi thay đổi thói quen. (Hiện tượngnóng liên quan đến ăn uống thường giảm khi thay đổi thói quen.)
  • "ợ nóng kèmchua": dạng mô tả cụ thể, trong đónóng đi kèm vị chua từ axit dạ dày.

    • Bệnh nhân phàn nàn vềnóng kèmchua sau mỗi bữa ăn. (Bệnh nhân than phiền về cảm giác nóng rát vị chua sau mỗi bữa ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • chua (danh từ): hiện tượng vị chua, thường do axit dạ dày trào lên.

    • chua khác vớinóngchỗ không cảm giác nóng rát. (Ợ chua khác vớinóngchỗ không cảm giác nóng rát.)
  • Trào ngược dạ dày (danh từ): bệnh gây ranóng nhiều triệu chứng khác.

    • Trào ngược dạ dày nguyên nhân chính củanóng. (Trào ngược dạ dày nguyên nhân chính củanóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pyrosis: thuật ngữ y khoa chỉnóng.
  • nóng rát: cách nói nhấn mạnh cảm giác nóng bỏng.
Thành ngữ liên quan
  • nóng như lửa đốt: cách nói hình tượng mô tả cảm giác nóng rát dữ dội.
    • Sau bữa tiệc, anh ấynóng như lửa đốt. (Sau bữa tiệc, anh ấy bịnóng dữ dội.)
ợ nóng
Bé cảm thấy ợ nóng sau khi ăn quá nhanh.