ựa

Định nghĩa
  1. Động từ (thô tục):
    • Hành động tống chất chứa trong dạ dày ra ngoài qua miệng: "ựa" chỉ việc nôn mửa, thường dùng trong ngữ cảnh thô tục hoặc mạnh mẽ.
    • Hành động bị ép buộc phải trả lại thứ đã ăn: Trong một số trường hợp, "ựa" mang nghĩa bị hành hạ đến mức phải nôn ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đánh cho ựa cơm ra. (Đánh đập đến mức phải nôn hết cơm ra ngoài.)
    • Uống nhiều rượu quá, anh ta ựa hết ra sân. (Uống quá nhiều rượu, anh ta nôn mửa khắp sân.)
  • Ngữ cảnh thô tục:
    • Thằng đó bị đấm cho ựa máu. (Hắn ta bị đấm mạnh đến mức nôn ra máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ựa ra": nhấn mạnh hành động nôn mửa, thường đi kèm với hậu quả rõ ràng.

    • ăn no quá, chạy nhảy rồi ựa ra hết. ( ăn quá no, sau khi chạy nhảy thì nôn ra hết thức ăn.)
  • "ựa cả ruột": nôn mửa dữ dội, gần như không còn trong bụng.

    • Sau cơn say, anh ta ựa cả ruột ra ngoài. (Sau cơn say, anh ta nôn mửa đến mức kiệt sức.)
Biến thể từ gần giống
  • Nôn (động từ): hành động tống chất chứa ra ngoài qua miệng — từ phổ thông, ít thô tục hơn.

    • ấy bị say xe nên nôn nhiều lần. ( ấy say xe nôn nhiều lần.)
  • Mửa (động từ): hành động nôn mửa, thường dùng trong ngữ cảnh thô tục hoặc bệnh .

    • Anh ta mửa ra toàn nước vàng. (Anh ta nôn ra toàn nước vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ói: nôn mửa, thường dùng trong ngữ cảnh thông thường, ít mạnh hơn.

    • Em ói sữa sau khi . (Em nôn sữa sau khi .)
  • Trớ: nôn nhẹ, thường dùng cho trẻ sơ sinh.

    • trớ sữa ra khăn. ( nôn nhẹ sữa ra khăn.)
Thành ngữ liên quan
  • Ựa như chó: nôn mửa dữ dội, thường dùng để chê bai hoặc miêu tả thô tục.

    • Sau bữa nhậu, hắn ta ựa như chó ngoài đường. (Sau bữa nhậu, hắn nôn mửa dữ dội ngoài đường.)
  • Đánh cho ựa: hành hạ đến mức nôn mửa, mang nghĩa bạo lực.

    • Bọn cướp đánh cho nạn nhân ựa máu mới thôi. (Bọn cướp đánh đập nạn nhân đến mức nôn ra máu mới dừng.)