101st

101st

The 101st runner crosses the finish line at the marathon.

Định nghĩa

Tính từ: Thứ một trăm lẻ một – "101st" số thứ tự của số một trăm lẻ một (101) trong thứ tự đếm.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy về đíchvị trí thứ một trăm lẻ một trong cuộc đua marathon.)
  • (Sư đoàn Nhảy dù số 101 một đơn vị nổi tiếng trong Quân đội Hoa Kỳ.)
  • ( ấy đã tổ chức sinh nhật lần thứ một trăm lẻ một vào tuần trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the 101st" có thể được dùng như một danh từ để chỉ người hoặc vậtvị trí thứ 101.
    • The 101st to arrive will receive a prize. (Người đến thứ một trăm lẻ một sẽ nhận được một giải thưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • 101 (số đếm): một trăm lẻ một.
    • There are 101 students in the hall. ( một trăm lẻ một học sinh trong hội trường.)
  • 100th (tính từ): thứ một trăm.
  • 102nd (tính từ): thứ một trăm lẻ hai.
Từ đồng nghĩa
  • One hundred and first (cụm từ): thứ một trăm lẻ một (cách viết đầy đủ).
  • Thứ 101 (cách viết tắt thông dụng trong tiếng Việt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs liên quan đến "101st" đây số thứ tự.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "101st".