48th

48th

The 48th runner crosses the finish line in the marathon.

Định nghĩa

Tính từ: Số thứ tự của số 48 trong thứ tự đếm.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy về đíchvị trí thứ 48 trong cuộc đua.)
  • (Chương thứ 48 của cuốn sách rất thú vị.)
  • ( ấy đã tổ chức sinh nhật lần thứ 48 của mình bằng một bữa tiệc nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the 48th parallel": vĩ tuyến thứ 48.

    • The 48th parallel is a circle of latitude that is 48 degrees north of the Earth's equatorial plane. (Vĩ tuyến thứ 48 một vòng tròn vĩ độ nằm ở 48 độ về phía bắc của mặt phẳng xích đạo Trái Đất.)
  • "48th state": tiểu bang thứ 48 (thường ám chỉ Arizona, tiểu bang cuối cùng được gia nhập Hoa Kỳ vào năm 1912).

    • Arizona became the 48th state of the United States in 1912. (Arizona trở thành tiểu bang thứ 48 của Hoa Kỳ vào năm 1912.)
Biến thể từ gần giống
  • 48 (số đếm): bốn mươi tám.

    • There are 48 students in the class. ( 48 học sinh trong lớp.)
  • forty-eighth (cách viết đầy đủ): thứ bốn mươi tám.

Từ đồng nghĩa
  • thứ 48: cách diễn đạt thông thường, không chính thức.
  • thứ bốn mươi tám: cách diễn đạt đầy đủ, trang trọng hơn.
Các cụm từ liên quan
  • 48th anniversary: lễ kỷ niệm lần thứ 48.

    • They celebrated their 48th wedding anniversary last week. (Họ đã tổ chức lễ kỷ niệm 48 năm ngày cưới vào tuần trước.)
  • 48th session: phiên họp thứ 48.

    • The 48th session of the United Nations General Assembly was held in 1993. (Phiên họp thứ 48 của Đại hội đồng Liên Hợp Quốc được tổ chức vào năm 1993.)
Thành ngữ liên quan
  • "to be in the 48th position": ở vị trí thứ 48.
    • Our team is currently in the 48th position in the league standings. (Đội của chúng tôi hiện đangvị trí thứ 48 trên bảng xếp hạng giải đấu.)