54

54

The number 54 is written on the birthday card.

Định nghĩa

Danh từ: - Số năm mươi : "54" một số tự nhiên, nằm giữa 53 55. - Biểu tượng số học: Ký hiệu "54" thường được dùng để chỉ số lượng, thứ tự hoặc định danh.

Tính từ: - số lượng năm mươi : Dùng để mô tả một tập hợp gồm 54 đơn vị. - Liên quan đến số 54: dụ như trong năm sinh, số nhà, vùng, v.v.

dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The number 54 is easy to remember. (Số 54 rất dễ nhớ.)
    • She lives at 54 Oak Street. ( ấy sốngsố 54 phố Oak.)
  • Tính từ:

    • There are 54 students in the class. ( 54 học sinh trong lớp.)
    • He is 54 years old. (Anh ấy 54 tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "54 degrees": 54 độ (thường dùng trong đo nhiệt độ hoặc góc).

    • The temperature dropped to 54 degrees Fahrenheit. (Nhiệt độ giảm xuống còn 54 độ Fahrenheit.)
  • "54 percent": 54 phần trăm.

    • 54 percent of voters supported the proposal. (54 phần trăm cử tri ủng hộ đề xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • 54th (tính từ, thứ tự): thứ năm mươi .

    • He finished in 54th place. (Anh ấy về đíchvị trí thứ 54.)
  • Fifty-four (danh từ/ tính từ): viết bằng chữ của số 54.

    • The answer is fifty-four. (Đáp án năm mươi .)
Từ đồng nghĩa
  • Fifty-four: cách viết bằng chữ của số 54.
  • LIV: số La cho 54.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp cho số, nhưng có thể dùng với động từ chỉ hành động liên quan đến số lượng) - Count up to 54: đếm đến 54. - The child can count up to 54. (Đứa trẻ có thể đếm đến 54.)

Thành ngữ liên quan
  • "54-40 or Fight": khẩu hiệu lịch sử của Hoa Kỳ vào thế kỷ 19, liên quan đến tranh chấp lãnh thổ.
    • The slogan "54-40 or Fight" was used during the Oregon boundary dispute. (Khẩu hiệu "54-40 hoặc Chiến đấu" được sử dụng trong tranh chấp biên giới Oregon.)