82

82

The number 82 is written on the birthday cake.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tám mươi hai: "82" một số đếm, chỉ số lượng nhiều hơn tám mươi hai đơn vị. số nguyên nằm giữa 81 83.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • There are 82 students in the hall. ( 82 học sinh trong hội trường.)
    • She is 82 years old. ( ấy 82 tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the 82nd": thứ tự thứ 82, dùng để chỉ vị trí trong một dãy.
    • He finished in the 82nd place. (Anh ấy về đíchvị trí thứ 82.)
Biến thể từ gần giống
  • Eighty-two (tính từ): cách viết bằng chữ của số 82.
    • Eighty-two is a composite number. (82 một hợp số.)
Từ đồng nghĩa
  • Eighty-two: tám mươi hai (cách viết bằng chữ).
    • The total was eighty-two. (Tổng sốtám mươi hai.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "82" đây một số.
Thành ngữ liên quan
  • "82 and counting": cụm từ không chính thức, dùng để chỉ số lượng đang tăng dần đã đạt đến 82.
    • The company has 82 employees and counting. (Công ty 82 nhân viên đang tăng dần.)