A Vương
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một con sông: "A Vương" là tên riêng của một con sông, một phụ lưu cấp I của sông Bung, thuộc địa phận tỉnh Quảng Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Dự án thủy điện A Vương được xây dựng trên sông A Vương.
- Sông A Vương bắt nguồn từ vùng núi AV.
- Lưu vực sông A Vương có diện tích 144 km².
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn cảnh địa lý, thủy văn: Tên sông "A Vương" thường được sử dụng trong các báo cáo, tài liệu kỹ thuật về địa lý tự nhiên, quy hoạch thủy điện hoặc tài nguyên nước.
- Lưu lượng nước sông A Vương biến đổi theo mùa.
- Độ dốc trung bình lòng sông A Vương là 18,1%.
Biến thể và từ gần giống
- Không có biến thể phổ biến. Đây là một danh từ riêng.
- Tên gọi khác có liên quan về địa lý: Sông Bung (sông chính mà sông A Vương đổ vào).
Từ đồng nghĩa
- Không có từ đồng nghĩa phổ biến. Trong ngữ cảnh địa lý, có thể dùng cụm từ mô tả "phụ lưu sông Bung" để chỉ định khu vực, nhưng không thay thế được tên riêng "A Vương".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không áp dụng vì đây là danh từ riêng.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "A Vương".
- Phụ lưu cấp I của sông Bung, nguồn ở vùng núi AV cao 1060 m, phía tây - tây bắc tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng, đổ vào bờ trái sông Bung. Dài khoảng 26 km. Diện tích lưu vực 144 km2, độ cao trung bình 327 m, độ dốc trung bình 18,1%. Mật độ sông suối 0,68 km/km2, độ uốn khúc 1,68
- (xã) h. Hiên, t. Quảng Nam