A-đam
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Người đàn ông đầu tiên trên Trái Đất, được tạo ra bởi Thiên Chúa, theo Kinh Thánh Cựu Ước: A-đam là nhân vật khởi nguyên của loài người trong truyền thuyết Sáng Thế của Kitô giáo và Do Thái giáo.
- Tổ phụ của nhân loại: A-đam được coi là nguyên tổ chung của tất cả loài người.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Theo Sách Sáng Thế, A-đam được tạo nên từ bụi đất.
- A-đam và Ê-va sống trong vườn Địa Đàng trước khi phạm tội.
- Câu chuyện về A-đam thường được dùng để giải thích nguồn gốc con người.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Con cháu A-đam": Cách gọi mang tính biểu tượng để chỉ toàn thể nhân loại, nhấn mạnh nguồn gốc chung.
- Lòng tham là một trong những tật xấu của con cháu A-đam.
- "Tội A-đam" hoặc "Tội tổ tông": Chỉ hành vi vi phạm lệnh Thiên Chúa đầu tiên do A-đam và Ê-va gây ra, theo thần học Kitô giáo.
- Giáo lý về tội A-đam là một khái niệm quan trọng.
Biến thể và từ liên quan
- Ê-va (Eve): Danh từ riêng chỉ người phụ nữ đầu tiên, được tạo ra từ chiếc xương sườn của A-đam, theo Kinh Thánh.
- A-đam và Ê-va: Cụm từ cố định chỉ cặp tổ phụ đầu tiên của loài người.
- Địa Đàng (Vườn Eden): Danh từ riêng chỉ nơi ở ban đầu của A-đam và Ê-va.
Từ đồng nghĩa / Cách gọi khác
- Nguyên tổ: Danh từ chung chỉ vị tổ tiên đầu tiên.
- Tổ phụ loài người: Cụm từ diễn giải nghĩa.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Trái cấm của A-đam: Chỉ điều cấm đoán hấp dẫn nhưng sẽ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nếu vi phạm, xuất phát từ câu chuyện A-đam và Ê-va ăn trái cây bị cấm trên Cây Biết Điều Thiện Ác.
- Anh ta đã không cưỡng lại được thứ trái cấm của A-đam ấy.
- Xương sườn của A-đam: Cách nói ẩn dụ, xuất phát từ việc Ê-va được tạo ra từ xương sườn của A-đam, đôi khi được dùng để chỉ mối liên hệ sâu sắc giữa đàn ông và đàn bà.
- (Adam) dt. Người đàn ông đầu tiên trên Trái Đất, cùng với ê-va (Eve) cũng là người đàn bà đầu tiên trên Trái Đất, theo Kinh Thánh