An Lão

Học thuật
Thân thiện
An Lão

An Lão là một con sông chảy qua vùng đồi núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một con sông: "An Lão" tên một con sôngmiền Trung Việt Nam, bắt nguồn từ tỉnh Quảng Ngãi chảy qua tỉnh Bình Định trước khi đổ ra Biển Đông.
    • Tên một đơn vị hành chính cấp huyện: "An Lão" tên một huyện thuộc tỉnh Bình Định, Việt Nam.
    • Tên một đơn vị hành chính cấp thị trấn: "An Lão" tên một thị trấn thuộc huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "An Lão" tên một thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Sông An Lão chiều dài 85 km.
    • Huyện An Lão của tỉnh Bình Định địa hình đồi núi.
    • Thị trấn An Lão huyện lỵ của huyện An Lão, Hải Phòng.
    • An Lão thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Nam.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huyện An Lão": dùng để chỉ chính xác đơn vị hành chính cấp huyện, phân biệt với các đơn vị hành chính khác cùng tên.

    • Kinh tế huyện An Lão (Bình Định) chủ yếu dựa vào nông nghiệp lâm nghiệp.
  • "sông An Lão": dùng để chỉ chính xác con sông, phân biệt với các địa danh hành chính cùng tên.

    • Lưu vực sông An Lão diện tích 1466 km².
Biến thể từ gần giống
  • An Lão (Bình Định): Cụm từ thường dùng để chỉ huyện An Lão thuộc tỉnh Bình Định, nhằm phân biệt với các địa danh cùng tênnơi khác.
  • An Lão (Hải Phòng): Cụm từ thường dùng để chỉ thị trấn hoặc huyện An Lão thuộc thành phố Hải Phòng.
Từ đồng nghĩa
  • Địa danh: Tên gọi này không từ đồng nghĩa trực tiếp danh từ riêng. Có thể dùng cụm từ "địa phương đó" hoặc "huyện đó" trong ngữ cảnh cụ thể khi đã xác định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng: "An Lão" danh từ riêng chỉ địa danh, nên không phrasal verb đi kèm.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng: Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp danh từ riêng "An Lão".
An Lão

An Lão là một con sông chảy qua vùng đồi núi.

  1. Sông bắt nguồnvùng núi độ cao 825 m gần Ba , tỉnh Quảng Ngãi, chảy theo hướng bắc-nam đến Hoài Nhơn sau khi hợp lưu với sông Lai chuyển sang hướng tây nam-đông bắc, qua các huyện An Lão, Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, đổ ra Biển Đông. Dài 85 km. Diện tích lưu vực 1466 km2, độ cao trung bình 277 m, độ dốc 22%, mật độ sông suối 0,65 km/km2
  2. (huyện) Huyện trung duphía bắc tỉnh Bình Định. Diện tích 684 km2. Số dân 22253 (1993), gồm các dân tộc: Kinh (60%), Bana, Hrê (40%). Địa hình đồi núi, độ cao trung bình 600 m, sông An Lão chảy qua. Rừng trữ lượng 3,6 triệu m3
  3. (huyện) tx. Đồ Sơn, tp. Hải Phòng
  4. (thị trấn) h. An Lão, tp. Hải Phòng
  5. () h. Bình Lục, t. Nam

Từ gần giống

Từ chứa "An Lão"