Bắc đẩu bội tinh

Bắc đẩu bội tinh

Ông ấy vừa được Tổng thống Pháp trao tặng huân chương Bắc đẩu bội tinh vì những cống hiến cho khoa học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Huân chương Bắc Đẩu Bội Tinh: Một huân chương cao quý của Pháp, được thành lập năm 1802 bởi Napoléon Bonaparte, dùng để tôn vinh những cá nhân đóng góp xuất sắc trong các lĩnh vực dân sự quân sự.
    • Tên gọi tắt thông dụng: Thường được gọi tắt "Bắc Đẩu tinh" trong một số ngữ cảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy vừa được Tổng thống Pháp trao tặng huân chương Bắc đẩu bội tinh những cống hiến cho khoa học.
    • Huân chương Bắc đẩu bội tinh một trong những danh hiệu cao quý nhất của nước Pháp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được phong tặng Bắc đẩu bội tinh": Cụm từ dùng để chỉ việc chính thức nhận được huân chương này.
    • Nhà văn lớn của Việt Nam đã được phong tặng Bắc đẩu bội tinh.
Biến thể từ gần giống
  • Bắc Đẩu tinh (danh từ): Cách gọi tắt thông dụng của "Bắc đẩu bội tinh".
  • Huân chương Danh dự Bắc Đẩu (danh từ): Một tên gọi khác, ít phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Huân chương Bắc Đẩu (danh từ): Cách gọi ngắn gọn, đồng nghĩa.
  • Legion of Honour (danh từ): Tên gọi tiếng Anh của huân chương này.
Thành ngữ liên quan
  • "Sáng như Bắc Đẩu": Thành ngữ so sánh vẻ sáng chói, cao quý (xuất phát từ hình ảnh ngôi sao Bắc Đẩu vẻ đẹp của huân chương).
    • Tấm lòng vị tha của ông ấy sáng như Bắc Đẩu.