B,b

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con chữ thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Việt: "B" tên gọi của một chữ cái, hai dạng viết thường (b) viết hoa (B).
    • Ký hiệu dùng để phân biệt, đánh dấu: "B" được dùng như một ký hiệu để chỉ định một nhóm, một bên, hoặc một hạng mục cụ thể trong một hệ thống phân loại.
    • Ký hiệu biểu thị mức độ, chất lượng trung bình hoặc đạt yêu cầu: Trong một số hệ thống đánh giá, "B" biểu thị mức trung bình, khá, hoặc đạt chuẩn.
    • Ký hiệu trên bút chì chỉ độ mềm độ đen của ruột chì: Trong phân loại bút chì, chữ "B" đi kèm với số chỉ mức độ mềm cho nét đậm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bảng chữ cái bắt đầu bằng A, rồi đến B, C. (Bảng chữ cái bắt đầu bằng A, rồi đến B, C.)
    • Hai bên hợp đồng, bên A giao vật , bên B thi công. (Hai bên hợp đồng, bên A giao vật , bên B thi công.)
    • Kết quả khám sức khỏe của anh ấy được xếp loại B. (Kết quả khám sức khỏe của anh ấy được xếp loại B.)
    • Để vẽ tranh chân dung, họa sĩ thường dùng bút chì 2B hoặc 4B. (Để vẽ tranh chân dung, họa sĩ thường dùng bút chì 2B hoặc 4B.)
    • ấy đã thi đậu bằng B tiếng Anh. ( ấy đã thi đậu bằng B tiếng Anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xếp loại B": được đánh giámức trung bình khá, đạt yêu cầu.

    • Sản phẩm này đạt tiêu chuẩn chất lượng, được xếp loại B. (Sản phẩm này đạt tiêu chuẩn chất lượng, được xếp loại B.)
  • "Thuộc bảng B": thuộc về một nhóm, một bảng đấu cụ thể được ký hiệu bằng chữ B.

    • Đội tuyển của chúng tôi nằmbảng B của giải đấu. (Đội tuyển của chúng tôi nằmbảng B của giải đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • B thường (b): Dạng viết thường của chữ cái này.
  • B hoa (B): Dạng viết hoa của chữ cái này.
  • HB: Ký hiệu bút chì độ cứng độ đen trung bình (giữa H B).
Từ đồng nghĩa
  • Loại khá: Cách gọi tương đương cho mức đánh giá B trong học tập hoặc phân loại.
  • Mức trung bình: Cách diễn đạt khác cho thứ hạng B.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ chữ cái "B" với tư cách một danh từ ký hiệu.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng chữ cái "B" với nghĩa độc lập.)

Từ chứa "B,b"