CÆ¡-tu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dân tộc -tu: Tên gọi một trong số 54 dân tộc anh em cùng sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.
    • Tiếng -tu: Ngôn ngữ thuộc ngữ chi -tu của ngữ hệ Nam Á, được cộng đồng dân tộc -tu sử dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ dân tộc):
    • Dân tộc -tu dân số khoảng hơn 60.000 người.
    • Những ngôi nhà sàn truyền thống của đồng bào -tu rất đặc sắc.
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ):
    • Tiếng -tu hệ thống thanh điệu riêng biệt.
    • giáo đang học tiếng -tu để có thể giao tiếp với học sinh vùng cao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Văn hóa -tu": Chỉ toàn bộ các giá trị vật chất tinh thần, bao gồm phong tục, tập quán, lễ hội, nghệ thủ công... của dân tộc -tu.
    • Văn hóa -tu thể hiện nét qua lễ hội đâm trâu điệu múa tâng tung da dá.
  • "Cộng đồng -tu": Chỉ tập thể những người cùng thuộc dân tộc -tu, thường sinh sống quần tụ thành làng bản.
    • Cộng đồng -tu chủ yếu sinh sốngkhu vực miền núi phía Tây các tỉnh Quảng Nam Thừa Thiên Huế.
Biến thể từ liên quan
  • Người -tu: Cách gọi khác để chỉ một cá nhân hoặc tập thể thuộc dân tộc -tu.
    • Những người -tu rất giỏi nghề đan lát mây tre.
  • Đồng bào -tu: Cách gọi thân mật, trìu mến đối với người dân tộc -tu, thể hiện tình đoàn kết dân tộc.
    • Đồng bào -tu đang tích cực phát triển du lịch cộng đồng.
Từ đồng nghĩa
  • Dân tộc thiểu số -tu: Cách gọi nhấn mạnh vào vị thế là một dân tộc trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
  • Sắc tộc -tu: Cách gọi mang tính học thuật, nhấn mạnh vào đặc điểm văn hóa ngôn ngữ riêng biệt.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tên dân tộc "-tu". Tuy nhiên, trong văn hóa dân gian của người -tu nhiều câu chuyện, tục ngữ riêng.)

  1. (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục)
  2. (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc -tu