Du (cửa bể)

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một cửa biển: "Du" tên gọi của một cửa biển, còn được biết đến với tên khác Du Xuyên hay cửa Bạch.
    • Địa danh thuộc tỉnh Thanh Hóa: "Du" chỉ một địa điểm cụ thể thuộc địa phận huyện Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Cửa Du nằmphía đông huyện Ngọc Sơn. (Cửa Du nằmphía đông huyện Ngọc Sơn.)
    • Thuyền của ngư dân thường ra vào qua cửa Du. (Thuyền của ngư dân thường ra vào qua cửa Du.)
    • Du một trong những cửa biển quan trọng của tỉnh Thanh Hóa. (Du một trong những cửa biển quan trọng của tỉnh Thanh Hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cửa Du": Cụm từ thông dụng để chỉ địa danh này một cách đầy đủ, nhấn mạnh đây một cửa biển.
    • Sóngcửa Du đôi khi rất dữ. (Sóngcửa Du đôi khi rất dữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Du Xuyên: Tên gọi khác của cửa Du.

    • Bản đồ cổ còn ghi địa danh này Du Xuyên. (Bản đồ cổ còn ghi địa danh này Du Xuyên.)
  • Cửa Bạch: Một tên gọi khác nữa của cửa Du.

    • Cửa Bạch tên gọi dân gian của cửa Du. (Cửa Bạch tên gọi dân gian của cửa Du.)
Từ đồng nghĩa
  • Cửa biển: Chỉ chung nơi sông đổ ra biển. (Tuy nhiên, đây từ chung, không phải tên riêng như "Du").
  • Hải khẩu: Từ Hán Việt cùng nghĩa với "cửa biển".
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "Du" với nghĩa là cửa biển này.)

  1. Còn tên Du Xuyên, cửa Bạch, thuộc huyện Ngọc Sơn, Thanh Hóa