Dédoubler
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Tách đôi, phân đôi, chia làm hai phần: Hành động chia một cái gì đó thành hai phần riêng biệt hoặc tạo ra hai thứ từ một thứ ban đầu.
- Bỏ lần lót (áo): Tháo lớp vải lót bên trong ra khỏi một chiếc áo.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Pour mieux enseigner, le professeur a décidé de dédoubler la classe. (Để dạy học hiệu quả hơn, giáo viên đã quyết định tách đôi lớp học.)
- Il fait chaud, je vais dédoubler mon manteau. (Trời nóng quá, tôi sẽ bỏ lớp lót áo khoác của mình ra.)
- La compagnie a dédoublé ce train pour augmenter sa capacité. (Công ty đã tách đôi đoàn tàu này để tăng sức chứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dédoubler une classe": tách một lớp học quá đông thành hai lớp nhỏ hơn để nâng cao chất lượng giảng dạy. Đây là cách dùng phổ biến trong ngữ cảnh giáo dục.
- Face au nombre élevé d'élèves, l'établissement a choisi de dédoubler les classes de CP. (Trước số lượng học sinh đông, nhà trường đã chọn giải pháp tách đôi các lớp CP.)
- "se dédoubler" (dạng phản thân): có mặt ở hai nơi cùng một lúc, hoặc cảm thấy bản thân bị chia đôi (trong tâm lý, cảm xúc).
- Elle a l'impression de se dédoubler pour tout gérer. (Cô ấy có cảm giác mình phải một thân hai vai để quản lý mọi việc.)
Biến thể và từ gần giống
- Dédoublement (danh từ giống đực): sự tách đôi, sự phân đôi.
- Le dédoublement des classes est une mesure coûteuse. (Việc tách đôi các lớp học là một biện pháp tốn kém.)
- Diviser: chia ra, phân chia (nghĩa rộng hơn, có thể chia thành nhiều phần).
- Séparer: tách ra, phân ly.
Từ đồng nghĩa
- Partager en deux: chia làm hai.
- Fractionner: chia nhỏ, phân đoạn.
- Scinder: chẻ ra, tách ra (thường dùng cho tổ chức, nhóm).
Từ trái nghĩa
- Fusionner: hợp nhất, sáp nhập.
- Réunir: tập hợp lại, hợp lại.
- Doubler: tăng gấp đôi, lót (áo).
ngoại động từ
- bỏ lần lót (áo).
- tách đôi, phân đôi.
- Dédoubler un bataillonphân đôi tiểu đoàn.