Dédoubler

ngoại động từ
  1. bỏ lần lót (áo).
  2. tách đôi, phân đôi.
    • Dédoubler un bataillon
      phân đôi tiểu đoàn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "Dédoubler"