Dédoubler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tách đôi, phân đôi, chia làm hai phần: Hành động chia một cái gì đó thành hai phần riêng biệt hoặc tạo ra hai thứ từ một thứ ban đầu.
    • Bỏ lần lót (áo): Tháo lớp vải lót bên trong ra khỏi một chiếc áo.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Pour mieux enseigner, le professeur a décidé de dédoubler la classe. (Để dạy học hiệu quả hơn, giáo viên đã quyết định tách đôi lớp học.)
    • Il fait chaud, je vais dédoubler mon manteau. (Trời nóng quá, tôi sẽ bỏ lớp lót áo khoác của mình ra.)
    • La compagnie a dédoublé ce train pour augmenter sa capacité. (Công ty đã tách đôi đoàn tàu này để tăng sức chứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dédoubler une classe": tách một lớp học quá đông thành hai lớp nhỏ hơn để nâng cao chất lượng giảng dạy. Đâycách dùng phổ biến trong ngữ cảnh giáo dục.
    • Face au nombre élevé d'élèves, l'établissement a choisi de dédoubler les classes de CP. (Trước số lượng học sinh đông, nhà trường đã chọn giải pháp tách đôi các lớp CP.)
  • "se dédoubler" (dạng phản thân): có mặthai nơi cùng một lúc, hoặc cảm thấy bản thân bị chia đôi (trong tâm lý, cảm xúc).
    • Elle a l'impression de se dédoubler pour tout gérer. ( ấy cảm giác mình phải một thân hai vai để quảnmọi việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Dédoublement (danh từ giống đực): sự tách đôi, sự phân đôi.
    • Le dédoublement des classes est une mesure coûteuse. (Việc tách đôi các lớp họcmột biện pháp tốn kém.)
  • Diviser: chia ra, phân chia (nghĩa rộng hơn, có thể chia thành nhiều phần).
  • Séparer: tách ra, phân ly.
Từ đồng nghĩa
  • Partager en deux: chia làm hai.
  • Fractionner: chia nhỏ, phân đoạn.
  • Scinder: chẻ ra, tách ra (thường dùng cho tổ chức, nhóm).
Từ trái nghĩa
  • Fusionner: hợp nhất, sáp nhập.
  • Réunir: tập hợp lại, hợp lại.
  • Doubler: tăng gấp đôi, lót (áo).
ngoại động từ
  1. bỏ lần lót (áo).
  2. tách đôi, phân đôi.
    • Dédoubler un bataillon
      phân đôi tiểu đoàn.

Từ chứa "Dédoubler"