Kađai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một ngữ hệ: "Kađai" là tên gọi của một ngữ hệ, một nhóm các ngôn ngữ có quan hệ với nhau về nguồn gốc và cấu trúc.
- Tên một dân tộc: "Kađai" cũng có thể dùng để chỉ một dân tộc cụ thể nói ngôn ngữ thuộc ngữ hệ này.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Ngữ hệ Kađai bao gồm một số ngôn ngữ như Cờ Lao, La Chí.
- Người Kađai là một trong các dân tộc sinh sống ở vùng núi phía Bắc Việt Nam.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thuộc ngữ hệ Kađai": dùng để mô tả đặc tính ngôn ngữ học.
- Tiếng Pu Péo là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Kađai.
Biến thể và từ gần giống
- Ngữ hệ (danh từ): một nhóm các ngôn ngữ có chung nguồn gốc.
- Dân tộc (danh từ): một cộng đồng người ổn định, có chung ngôn ngữ, văn hóa.
Từ đồng nghĩa
- Nhóm ngôn ngữ Kađai: cụm từ đồng nghĩa để chỉ ngữ hệ này.
- Họ ngôn ngữ Kađai: cách gọi khác có ý nghĩa tương tự.
Lưu ý
- "Kađai" là một thuật ngữ chuyên ngành trong ngôn ngữ học và dân tộc học. Từ này thường xuất hiện trong các văn bản học thuật, nghiên cứu về các dân tộc và ngôn ngữ ở Việt Nam.
- Ngữ hệ trong đó có các ngôn ngữ Cờ Lao, La Chí, Kađai, Pu Péo được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Mục các ngôn ngữ này)