Khơ-mú (tiếng)

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngôn ngữ của dân tộc Khơ-mú: "Khơ-mú (tiếng)" một danh từ dùng để chỉ ngôn ngữ chính thức, phương tiện giao tiếp bằng lời nói của cộng đồng dân tộc Khơ-mú.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng Khơ-mú một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Nam Á. (Khơ-mú (tiếng) một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Nam Á.)
    • ngoại tôi vẫn nói thạo tiếng Khơ-mú. ( ngoại tôi vẫn nói thạo Khơ-mú (tiếng).)
    • Các nhà nghiên cứu đang bảo tồn phát triển tiếng Khơ-mú. (Các nhà nghiên cứu đang bảo tồn phát triển Khơ-mú (tiếng).)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiếng nói Khơ-mú": cụm từ nhấn mạnh đến ngôn ngữ như một biểu tượng văn hóa bản sắc.
    • Tiếng nói Khơ-mú di sản quý giá cần được gìn giữ. (Khơ-mú (tiếng) di sản quý giá cần được gìn giữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiếng nói: từ gần nghĩa, chỉ chung ngôn ngữ của một cộng đồng.
  • Ngôn ngữ Khơ-mú: cách diễn đạt khác cùng chỉ đối tượng.
  • Tiếng Môn-Khmer: tên gọi ngữ hệ tiếng Khơ-mú thuộc về.
Từ đồng nghĩa
  • Ngôn ngữ của người Khơ-mú: cụm từ giải thích nghĩa.
  • Tiếng nói của dân tộc Khơ-mú: cụm từ nhấn mạnh yếu tố cộng đồng, dân tộc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh học thuật, dân tộc học, ngôn ngữ học hoặc khi nói về văn hóa các dân tộc thiểu số.
  • Khi viết, có thể dùng dạng đầy đủ "tiếng Khơ-mú" hoặc dạng trong ngoặc đơn "Khơ-mú (tiếng)" để chỉ đơn vị ngôn ngữ.
  1. Ngôn ngữ của dân tộc Khơ-mú