Mélioratif
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Ngôn ngữ học) Tốt nghĩa, hàm ý tích cực: Dùng để mô tả một từ, cụm từ hoặc cách diễn đạt mang ý nghĩa tốt, khen ngợi hoặc có sắc thái tích cực, làm tăng giá trị của đối tượng được nói đến.
Danh từ giống đực:
- (Ngôn ngữ học) Từ tốt nghĩa: Một từ hoặc cách diễn đạt cụ thể mang ý nghĩa tích cực, khen ngợi.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Le terme "élégant" a une connotation méliorative. (Từ "thanh lịch" có sắc thái tốt nghĩa.)
- On utilise souvent un vocabulaire mélioratif dans les publicités. (Người ta thường dùng từ vựng tốt nghĩa trong quảng cáo.)
Danh từ:
- "Généreux" est un mélioratif par rapport à "dépensier". ("Hào phóng" là một từ tốt nghĩa so với "hoang phí".)
- Chercher un mélioratif pour décrire cette qualité. (Tìm một từ tốt nghĩa để miêu tả đức tính này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Sử dụng trong phân tích ngôn ngữ: Thuật ngữ này thường được dùng trong ngôn ngữ học, tu từ học hoặc phân tích văn bản để chỉ ra chủ ý của người nói/viết trong việc tạo ấn tượng tích cực.
- L'auteur emploie des termes mélioratifs pour influencer favorablement le lecteur. (Tác giả sử dụng các thuật ngữ tốt nghĩa để tác động tích cực đến người đọc.)
Biến thể và từ gần giống
- Antonyme (Từ trái nghĩa):
- Péjoratif (tính từ/danh từ): xấu nghĩa, hàm ý tiêu cực.
- "Radin" est le péjoratif de "économique". ("Keo kiệt" là từ xấu nghĩa của "tiết kiệm".)
Từ đồng nghĩa
- Élogieux (tính từ): mang tính khen ngợi, ca tụng.
- Valorisant (tính từ): làm tăng giá trị, nâng cao.
Thành ngữ liên quan
- Être connoté *méliorativement*: được hiểu/ mang sắc thái tốt nghĩa.
- Ce surnom est connoté méliorativement dans notre groupe. (Biệt danh này được hiểu theo nghĩa tích cực trong nhóm chúng tôi.)
tính từ
- (ngôn ngữ học) tốt nghĩa
- Adjectif mélioratiftính từ tốt nghĩa
danh từ giống đực
- (ngôn ngữ học) từ tốt nghĩa