Mông-Dao

Học thuật
Thân thiện
Mông-Dao

Một người lớn tuổi đang dạy trẻ em nói tiếng Mông-Dao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi một ngữ hệ: "Mông-Dao" tên của một ngữ hệ bao gồm các ngôn ngữ quan hệ họ hàng với nhau, chủ yếu được sử dụng bởi các dân tộc thiểu số ở Việt Nam một số khu vực lân cận.
    • Chỉ nhóm ngôn ngữ: Thuật ngữ này dùng để chỉ nhóm ngôn ngữ chung của các dân tộc Mông Dao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng Dao thuộc ngữ hệ Mông-Dao. (Ngôn ngữ của dân tộc Dao thuộc về ngữ hệ Mông-Dao.)
    • Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu về đặc điểm của ngữ hệ Mông-Dao. (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các đặc điểm của hệ thống ngôn ngữ Mông-Dao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại ngôn ngữ học: Thuật ngữ "Mông-Dao" được dùng trong ngữ hệ học để phân loại chỉ mối quan hệ di truyền giữa các ngôn ngữ trong nhóm.
    • Ngữ hệ Mông-Dao một trong những ngữ hệ chính ở khu vực Đông Nam Á lục địa. (Hệ thống ngôn ngữ Mông-Dao một trong những hệ thống ngôn ngữ chính ở vùng đất liền Đông Nam Á.)
Biến thể từ gần giống
  • H'mông-Dao: Một cách viết khác, có thể bao gồm dấu gạch nối dấu phẩy, cùng chỉ một ngữ hệ.
  • Ngữ hệ H'mông-Miền: Một tên gọi khác liên quan, chỉ một nhánh hoặc cách phân loại rộng hơn bao gồm các ngôn ngữ Mông-Dao.
Từ đồng nghĩa
  • Nhóm ngôn ngữ Mông-Dao: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đây một tập hợp các ngôn ngữ.
  • Hệ ngôn ngữ Mông/Dao: Cách diễn đạt khác về cùng một đối tượng.
Lưu ý
  • "Mông-Dao" một thuật ngữ chuyên ngành trong ngôn ngữ học dân tộc học. Trong ngữ cảnh thông thường, người ta thường đề cập đến từng ngôn ngữ cụ thể như tiếng Mông hay tiếng Dao.
  • Từ này thường xuất hiện trong các văn bản học thuật, sách phân loại dân tộc hoặc tài liệu về ngôn ngữ các dân tộc thiểu số.
Mông-Dao

Một người lớn tuổi đang dạy trẻ em nói tiếng Mông-Dao.

  1. (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Dao
  2. Ngữ hệ trong đó các ngôn ngữ Mông-Dao, Mông được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Mục các ngôn ngữ này)