a-xit

a-xit

Quả chanh có vị chua vì chứa a-xit citric.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hợp chất hoá học vị chua, khả năng phản ứng với bazơ để tạo thành muối thường làm quỳ tím hoá đỏ: "a-xit" một loại chất tính ăn mòn, thường tồn tạidạng dung dịch, mặt trong nhiều quá trình tự nhiên công nghiệp.
    • Chất tính chất tương tự như hợp chất hoá học nói trên, gây cảm giác chua hoặc ăn mòn: "a-xit" cũng được dùng để chỉ những chất tính chất chua, cay gắt tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giấm ăn chứa a-xit axetic. (Giấm một loại dung dịch tính a-xit yếu.)
    • A-xit sulfuric một hoá chất quan trọng trong công nghiệp. (Đây một loại a-xit mạnh, dùng trong sản xuất.)
    • Trong dạ dày a-xit clohydric để tiêu hoá thức ăn. (A-xit một thành phần tự nhiên trong cơ thể con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính a-xit": chỉ mức độ mạnh yếu của một chất mang tính a-xit.

    • Độ pH đo lường tính a-xit hoặc tính bazơ của dung dịch. (Giá trị pH thấp biểu thị tính a-xit cao.)
  • "a-xit hoá" (động từ): quá trình làm cho một thứ đó trở nên tính a-xit hoặc chứa nhiều a-xit hơn.

    • Hiện tượng mưa a-xit do không khí bị a-xit hoá. (Khí thải công nghiệp làm tăng tính a-xit trong nước mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Axit (danh từ): cách viết phổ biến hơn, không dấu gạch ngang, cùng nghĩa với "a-xit".
    • Axit nitric dùng trong sản xuất phân bón.
  • Chua (tính từ): vị như giấm, chanh; có thể dùng để mô tả tính chất tương tự a-xit một cách thông thường.
    • Quả chanh vị rất chua chứa nhiều a-xit citric.
Từ đồng nghĩa
  • Toan (danh từ, ít dùng trong ngôn ngữ thông thường): từ Hán-Việt chỉ a-xit, thường dùng trong văn bản khoa học, y học.
    • Dịch vị dạ dày tính toan.
Thành ngữ liên quan
  • Mưa a-xit: hiện tượng nước mưa tính a-xit do ô nhiễm không khí, gây hại cho môi trường.
    • Mưa a-xit làm chết cây cối ăn mòn các công trình. (Đây một hậu quả của ô nhiễm công nghiệp.)