aard-wolf

/'ɑ:d,wulf/
Học thuật
Thân thiện
aard-wolf

The aard-wolf emerges from its burrow at dusk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chó sói đất (Nam Phi): Một loài động vật ăn côn trùng, sốngchâu Phi, họ hàng với linh cẩu nhưng nhỏ hơn chủ yếu ăn mối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The aard-wolf is a nocturnal animal. (Chó sói đất một loài động vật hoạt động về đêm.)
    • We saw an aard-wolf hunting for termites on the savanna. (Chúng tôi đã thấy một con chó sói đất đang săn mối trên thảo nguyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the elusive aard-wolf": con chó sói đất khó nắm bắt.
    • Researchers are studying the behavior of the elusive aard-wolf. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hành vi của loài chó sói đất khó nắm bắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Aardvark (n): lợn đất, một loài động vật ăn kiến mối khác, cũng sốngchâu Phi.
Từ đồng nghĩa
  • Proteles cristata: Tên khoa học của chó sói đất.
aard-wolf

The aard-wolf emerges from its burrow at dusk.

danh từ
  1. (động vật học) chó sói đất (Nam Phi)