abajoue

Học thuật
Thân thiện
abajoue

Un singe remplit ses abajoues avec des noix.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Túi : Một túi hoặc khoang nằmhai bên mặt, giữa hàm, ở một số loài động vật.
    • Túi trữ thức ăn: Cơ quan đặc biệt dùng để chứa tạm thời dự trữ thức ăn trước khi nhai hoặc mang về nơi ở.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le hamster transporte de la nourriture dans ses abajoues. (Chú chuột hamster mang thức ăn trong túi của .)
    • Les abajoues des singes sont bien développées. (Những túi của loài khỉ rất phát triển.)
    • L'animal a rempli son abajoue avec des graines. (Con vật đã nhét đầy túi của bằng hạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ "abajoue" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh sinh học, động vật học hoặc thú y để mô tả một đặc điểm giải phẫu cụ thể.
  • Có thể dùng để mô tả hành vi: (làm đầy túi ).
Biến thể từ gần giống
  • Joue (danh từ giống cái): (của người hoặc động vật nói chung, không chức năng dự trữ).
  • Poche (danh từ giống cái): Túi, túi nói chung. Trong ngữ cảnh động vật, có thể dùng cụm (túi gò má) để chỉ abajoue.
Từ đồng nghĩa
  • Poche jugale: Túi gò má (cách gọi mang tính mô tả giải phẫu hơn).
  • Sac jugal: Túi gò má.
Các cụm từ liên quan
  • Avoir les abajoues pleines: túi đầy (thức ăn).
  • Se remplir les abajoues: Tự nhét đầy túi (với thức ăn).
abajoue

Un singe remplit ses abajoues avec des noix.

danh từ giống cái
  1. (sinhhọc) túi ; túigiữa hàm của một số động vật (khỉ, loài gặm nhấm) dùng để trữ thức ăn.