abasourdir

ngoại động từ
  1. làm đinh tai nhức óc
    • Coups de tonnerre qui abasourdissent
      tiếng sấm làm đinh tai nhức óc
  2. làm choáng váng, làm bàng hoàng
    • Cette nouvelle m'a abasourdi
      tin ấy đã làm tôi chết điếng
    • Evénement qui abasourdit
      sự kiện làm bàng hoàng.