abasourdir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm đinh tai nhức óc: Gây ra cảm giác khó chịu, choáng váng về mặt thính giác do âm thanh quá lớn hoặc chói tai.
    • Làm choáng váng, làm bàng hoàng: Gây ra sự sửng sốt, kinh ngạc mạnh mẽ đến mức không thể phản ứng ngay lập tức, thường do một tin tức hoặc sự kiện bất ngờ sốc.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le bruit de l'explosion a abasourdi tout le quartier. (Tiếng nổ đã làm đinh tai nhức óc cả khu phố.)
    • Cette nouvelle inattendue l'a complètement abasourdi. (Tin tức bất ngờ đó đã hoàn toàn làm anh ấy bàng hoàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụngthể bị động (être abasourdi): Diễn tả trạng thái bị choáng váng, bàng hoàng.

    • Il est resté abasourdi par la violence de la critique. (Anh ấy đã bị choáng váng bởi sự gay gắt của lời chỉ trích.)
  • Sử dụng như tính từ (abasourdi, abasourdie): Có thể dùng như một tính từ để mô tả trạng thái của người bị choáng.

    • Elle avait un regard abasourdi. ( ấy có một ánh nhìn choáng váng.)
Biến thể từ gần giống
  • Abasourdissant, abasourdissante (tính từ): Làm đinh tai nhức óc, làm choáng váng.

    • Un silence abasourdissant. (Một sự im lặng làm choáng váng.)
  • Abasourdissement (danh từ): Sự choáng váng, tình trạng bàng hoàng.

    • Son abasourdissement était visible. (Sự bàng hoàng của anh ta rất rõ rệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Assourdir: Làm điếc tai (thiên về nghĩa vật lý, âm thanh).
  • Stupéfier: Làm sửng sốt, kinh ngạc (thiên về nghĩa tinh thần).
  • Étourdir: Làm choáng váng, chóng mặt (có thể do va đập hoặc tin tức).
Thành ngữ liên quan
  • En rester abasourdi: Sửng sốt đến mức không nói nên lời.
    • J'en suis resté abasourdi. (Tôi đã sửng sốt đến mức không thốt nên lời.)
ngoại động từ
  1. làm đinh tai nhức óc
    • Coups de tonnerre qui abasourdissent
      tiếng sấm làm đinh tai nhức óc
  2. làm choáng váng, làm bàng hoàng
    • Cette nouvelle m'a abasourdi
      tin ấy đã làm tôi chết điếng
    • Evénement qui abasourdit
      sự kiện làm bàng hoàng.