abcès

danh từ giống đực
  1. (y học) ápxe
    • Avoir un abcès à la gorge
      bị ápxe ở cổ họng
    • La désorganisation et le laisser-aller sont trop grands dans ce service, il faut crever l'abcès
      sự vô tổ chức tính lề mề trong cơ quan này đã qúa lớn, cần phải khơi sạch ung nhọt.
    • Abcès artificiel, abcès de fixation
      ápxe nhân tạo, nhọt sưu độc
    • abcès de fixation
      sự cô lập, ngăn chận không cho lan truyền một hiện tượng được xemxấu hoặc nguy hiểm.
    • crever, vider l'abcès
      khơi sạch ung nhọt (giải quyết ngay một tình huống nghiêm trọng nguy hiểm)
abcès
Un abcès dentaire peut être très douloureux.