abdomen

Không tìm thấy từ "abdomen"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bụng, phần bụng : Phần cơ thể nằm giữa ngực và xương chậu, chứa các cơ quan nội tạng chính như dạ dày, ruột, gan, v.v. Phần bụng (côn trùng) : Phần sau của cơ thể côn trùng, nối liền với ngực. Ví dụ sử dụng Danh từ : He felt a sharp pain in his lower abdomen. (Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở vùng bụng dưới.) The doctor pressed gently on her abdomen during the examination...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Bụng, phần bụng : Chỉ phần cơ thể nằm giữa ngực và xương chậu, chứa các cơ quan tiêu hóa và bài tiết. Bụng dưới (trong giải phẫu) : Trong ngữ cảnh y học hoặc sinh lý học, thường chỉ phần bụng dưới, phân biệt với lồng ngực. Ví dụ sử dụng Danh từ : Douleurs de l'abdomen. (Đau vùng bụng.) Il a reçu un coup à l'abdomen. (Anh ấy bị một cú đánh vào bụng.) Le chirurgien...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The part of the body of a vertebrate containing the digestive and reproductive organs; the belly : In mammals, this cavity is separated from the chest (thorax) by the diaphragm. The posterior segment of the body in arthropods : In insects and other arthropods, the abdomen is the distinct rear section behind the thorax. Usage Examples Noun (Human/Vertebrate Anatomy) : He felt a...

See full definition →