abelian group

abelian group

An abelian group is illustrated with a simple addition table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhóm abel (hoặc nhóm giao hoán): Trong đại số trừu tượng, "abelian group" một nhóm (group) phép toán hai ngôi của thỏa mãn tính chất giao hoán (commutative law). Điều này có nghĩa với mọi phần tử a b trong nhóm, ta luôn a * b = b * a.
dụ sử dụng
  • (Tập hợp các số nguyên với phép cộng tạo thành một nhóm abel.)
  • (Mọi nhóm cyclic đều nhóm abel, nhưng không phải mọi nhóm abel đều nhóm cyclic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "finite abelian group": nhóm abel hữu hạn, một nhóm abel số phần tử hữu hạn.

    • The classification theorem for finite abelian groups states that every such group is a direct product of cyclic groups. (Định lý phân loại cho nhóm abel hữu hạn phát biểu rằng mọi nhóm như vậy tích trực tiếp của các nhóm cyclic.)
  • "abelian group of order n": nhóm abel cấp n, trong đó n số phần tử của nhóm.

    • An abelian group of order 4 can be either cyclic or isomorphic to the Klein four-group. (Một nhóm abel cấp 4 có thể cyclic hoặc đẳng cấu với nhóm bốn Klein.)
Biến thể từ gần giống
  • Abelian (adj): thuộc về nhóm abel, tính giao hoán.

    • The operation in this set is abelian. (Phép toán trên tập hợp này tính giao hoán.)
  • Non-abelian group (n): nhóm không abel, nhóm không thỏa mãn tính giao hoán.

    • The symmetric group S3 is a non-abelian group. (Nhóm đối xứng S3 một nhóm không abel.)
Từ đồng nghĩa
  • Commutative group: nhóm giao hoán (một thuật ngữ tương đương, thường dùng trong ngữ cảnh đại số giao hoán).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan "abelian group" thuật ngữ toán học chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ kỹ thuật.