abréaction

Học thuật
Thân thiện
abréaction

L'analyste observe l'abréaction du patient pendant la séance.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Tâmhọc) Sự hồi cảm: Một quá trình tâmtrong đó một cá nhân giải phóng xửnhững cảm xúc bị kìm nén, thường liên quan đến một sự kiện chấn thương trong quá khứ, thông qua việc tái hiện trải nghiệm lại sự kiện đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'abréaction est un concept important en psychanalyse. (Sự hồi cảmmột khái niệm quan trọng trong phân tâm học.)
    • Le thérapeute a facilité une abréaction pour aider le patient à surmonter son traumatisme. (Nhà trị liệu đã tạo điều kiện cho một sự hồi cảm để giúp bệnh nhân vượt qua chấn thương của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Procéder à une abréaction": tiến hành một sự hồi cảm.

    • Le but de la séance est de procéder à une abréaction contrôlée. (Mục đích của buổi trị liệutiến hành một sự hồi cảm kiểm soát.)
  • "Accéder à l'abréaction": đạt đến trạng thái hồi cảm.

    • Le patient a finalement accédé à l'abréaction après plusieurs séances. (Bệnh nhân cuối cùng đã đạt đến trạng thái hồi cảm sau nhiều buổi trị liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Abréactif / Abréactive (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến sự hồi cảm.

    • Une séance abréactive. (Một buổi trị liệu tính chất hồi cảm.)
  • Catharsis (danh từ giống cái): thanh tẩy cảm xúc, một khái niệm tương tự trong tâmhọc nghệ thuật.

Từ đồng nghĩa
  • Décharge émotionnelle: sự giải phóng cảm xúc.
  • Purge affective: sự thanh tẩy tình cảm.
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, đặc biệttrong tâmhọc, phân tâm học tâmtrị liệu. ít khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
  • Quá trình abréaction thường được hướng dẫn bởi một nhà trị liệu chuyên nghiệp để đảm bảo an toàn hiệu quả.
abréaction

L'analyste observe l'abréaction du patient pendant la séance.

danh từ giống cái
  1. (tâmhọc) sự hồi cảm

Từ gần giống