acanthus mollis

acanthus mollis

A gardener carefully trims the lush green leaves of an acanthus mollis plant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây ô rô mềm: "acanthus mollis" tên gọi khoa học của một loài cây ô rô nguồn gốc từ Nam Âu, được trồng rộng rãi vẻ đẹp trang trí. Loài cây này hoa màu trắng với các gân tím nhạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden features a beautiful bed of acanthus mollis. (Khu vườn một luống cây ô rô mềm rất đẹp.)
    • In classical architecture, the leaves of acanthus mollis were often carved into stone columns. (Trong kiến trúc cổ điển, của cây ô rô mềm thường được chạm khắc vào các cột đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Acanthus mollis in landscape design": cây ô rô mềm trong thiết kế cảnh quan.
    • Acanthus mollis is prized for its large, glossy leaves and tall flower spikes in garden borders. (Cây ô rô mềm được ưa chuộng to bóng chùm hoa cao trong các đường viền vườn.)
Biến thể từ gần giống
  • Acanthus (n): chi ô rô, bao gồm nhiều loài cây khác nhau.

    • The acanthus genus includes both annual and perennial species. (Chi ô rô bao gồm cả loài cây hàng năm lâu năm.)
  • Mollis (adj): mềm, mượt (trong tiếng Latinh).

    • The specific epithet "mollis" refers to the soft texture of the plant's leaves. (Tính từ chỉ loài "mollis" đề cập đến kết cấu mềm mại của cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Bear's breeches: tên thông thường trong tiếng Anh của cây ô rô mềm.
    • Bear's breeches is another name for acanthus mollis. (Bear's breeches tên gọi khác của cây ô rô mềm.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ đặc thù cho từ này.
Thành ngữ liên quan
  • "Acanthus leaf motif": họa tiết ô rô (thường dùng trong nghệ thuật trang trí).
    • The acanthus leaf motif is a common element in Corinthian columns. (Họa tiết ô rô một yếu tố phổ biến trong các cột Corinthian.)