acariâtreté

Học thuật
Thân thiện
acariâtreté

La vieille dame montre une certaine acariâtreté en fronçant les sourcils.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính quàu quạu, tính cáu kỉnh: Trạng thái hoặc tính cách của một người hay cáu gắt, khó chịu, dễ nổi nóng thường tỏ ra khó tính.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Son acariâtreté rend la collaboration difficile. (Tính quàu quạu của anh ta khiến việc hợp tác trở nên khó khăn.)
    • Il est connu pour son acariâtreté envers les nouveaux employés. (Ông ấy nổi tiếng tính quàu quạu của mình đối với các nhân viên mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avec acariâtreté": một cách quàu quạu, cáu kỉnh.
    • Elle a répondu avec acariâtreté à une question simple. ( ấy đã trả lời một cách quàu quạu một câu hỏi đơn giản.)
Biến thể từ gần giống
  • Acariâtre (tính từ): quàu quạu, cáu kỉnh.
    • un vieillard acariâtre (một ông lão quàu quạu)
Từ đồng nghĩa
  • Irritabilité (danh từ giống cái): tính dễ cáu, tính dễ bực tức.
  • Mauvaise humeur (danh từ giống cái): tính khó chịu, tâm trạng xấu.
  • Âpreté (danh từ giống cái): tính chua ngoa, gay gắt (trong cách cư xử).
Từ trái nghĩa
  • Amiabilité (danh từ giống cái): tính dễ thương, tính dễ mến.
  • Gentillesse (danh từ giống cái): sự tử tế, tốt bụng.
  • Douceur (danh từ giống cái): sự dịu dàng, hiền lành.
acariâtreté

La vieille dame montre une certaine acariâtreté en fronçant les sourcils.

danh từ giống cái
  1. tính quàu quạu