accaroid resin

accaroid resin

A craftsman mixes accaroid resin into a clear varnish.

Định nghĩa

accaroid resin một danh từ chỉ một loại nhựa hòa tan trong cồn, được chiết xuất từ các loại câyÚc. Loại nhựa này được sử dụng trong sản xuất vecni trong ngành công nghiệp giấy.

dụ sử dụng
  • (Nhà máy nhập khẩu nhựa accaroid từ Úc để sản xuất vecni chất lượng cao.)
  • (Nhựa accaroid được thêm vào bột giấy để cải thiện độ bền của giấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Vào thế kỷ 19, nhựa accaroid thành phần chính trong các chất thay thế shellac.)
Biến thể từ gần giống
  • Accaroid (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến loại nhựa này.
    • The accaroid properties make it ideal for industrial use. (Các đặc tính của nhựa accaroid khiến lý tưởng cho sử dụng công nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Xanthorrhoea resin: nhựa từ cây Xanthorrhoea (một tên gọi khác của accaroid resin).
  • Grass tree resin: nhựa cây cỏ (cũng chỉ cùng loại nhựa này, cây Xanthorrhoea còn được gọi là cây cỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan.