accounts payable

accounts payable

The accountant reviews the accounts payable ledger.

Định nghĩa

Danh từ (thường dùngdạng số nhiều):
- Khoản phải trả: Chỉ tổng số tiền một doanh nghiệp hoặc cá nhân nợ các nhà cung cấp hoặc chủ nợ khác, thường phát sinh từ việc mua hàng hóa hoặc dịch vụ theo hình thức tín dụng.
- Sổ sách các khoản phải trả: Hệ thống kế toán ghi chép quản lý các khoản nợ ngắn hạn này.

dụ sử dụng
  • (Khoản phải trả của công ty tăng đáng kể sau khi mua thiết bị mới.)
  • ( ấy làm việcbộ phận các khoản phải trả, xử lý hóa đơn từ nhà cung cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be recorded as accounts payable": được ghi nhận khoản phải trả. (Các hóa đơn chưa thanh toán được ghi nhận khoản phải trả trên bảng cân đối kế toán.)
  • "to manage accounts payable": quản lý các khoản phải trả. (Quản lý dòng tiền hiệu quả đòi hỏi phải quản lý cẩn thận các khoản phải trả.)
Biến thể từ gần giống
  • Account payable (danh từ số ít): một khoản phải trả cụ thể. (Hóa đơn này một khoản phải trả cần được thanh toán vào tháng tới.)
  • Accounts receivable (danh từ số nhiều): khoản phải thu (đối lập với accounts payable). (Khoản phải thu đại diện cho tiền khách hàng nợ công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Trade payables: khoản phải trả thương mại (thường dùng trong kế toán doanh nghiệp). (Khoản phải trả thương mại chỉ số tiền nợ nhà cung cấp cho hàng hóa mua chịu.)
  • Short-term liabilities: nợ ngắn hạn (bao gồm cả accounts payable). (Khoản phải trả một thành phần chính của nợ ngắn hạn.)
Thành ngữ cụm từ liên quan
  • "to pay off accounts payable": thanh toán các khoản phải trả. (Công ty đã dùng lợi nhuận để thanh toán tất cả các khoản phải trả còn tồn đọng.)
  • "accounts payable turnover": vòng quay các khoản phải trả (chỉ số tài chính đo lường tốc độ thanh toán nợ). (Vòng quay các khoản phải trả cao cho thấy việc quản lý thanh toán hiệu quả.)