acculturate

Định nghĩa

Động từ: Tiếp nhận hòa nhập văn hóa của một nhóm người khác, thường thông qua quá trình tiếp xúc lâu dài, dẫn đến sự thay đổi về phong tục, tập quán, ngôn ngữ hoặc giá trị của cá nhân hoặc cộng đồng đó.

dụ sử dụng
  • (Người nhập cư thường cần thời gian để tiếp nhận hòa nhập văn hóa của đất nước mới.)
  • (Bộ lạc bản địa dần dần tiếp nhận hòa nhập văn hóa sau nhiều năm giao thương với những người định cư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to acculturate to/into something": tiếp nhận hòa nhập vào một nền văn hóa cụ thể.
    • The students had to acculturate into the university's academic environment. (Các sinh viên phải tiếp nhận hòa nhập vào môi trường học thuật của trường đại học.)
  • "to acculturate someone": khiến ai đó tiếp nhận hòa nhập văn hóa.
    • The program aims to acculturate new employees to the company's culture. (Chương trình nhằm giúp nhân viên mới tiếp nhận hòa nhập văn hóa công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Acculturation (danh từ): quá trình tiếp nhận hòa nhập văn hóa.
    • Acculturation can be a slow and complex process. (Quá trình tiếp nhận hòa nhập văn hóa có thể diễn ra chậm phức tạp.)
  • Acculturative (tính từ): liên quan đến việc tiếp nhận hòa nhập văn hóa.
    • Acculturative stress is common among immigrants. (Căng thẳng do quá trình tiếp nhận hòa nhập văn hóa phổ biếnngười nhập cư.)
Từ đồng nghĩa
  • Assimilate: đồng hóa (thường mang nghĩa mạnh hơn, ám chỉ sự hấp thụ hoàn toàn vào văn hóa chủ đạo).
    • They quickly assimilated into the local community. (Họ nhanh chóng hòa nhập vào cộng đồng địa phương.)
  • Integrate: hội nhập (nhấn mạnh sự tham gia vào xã hội mới vẫn giữ được bản sắc riêng).
    • The refugees are working to integrate into the workforce. (Những người tị nạn đang cố gắng hội nhập vào lực lượng lao động.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Adapt to: thích nghi với (một môi trường hoặc văn hóa mới).
    • It takes time to adapt to a new culture. (Cần thời gian để thích nghi với một nền văn hóa mới.)
Thành ngữ liên quan
  • When in Rome, do as the Romans do: nhập gia tùy tụcnói nên hòa nhập theo phong tục của nơi mình đến).
    • When traveling abroad, remember: when in Rome, do as the Romans do, so try to acculturate. (Khi đi du lịch nước ngoài, hãy nhớ: nhập gia tùy tục, vậy hãy cố gắng tiếp nhận hòa nhập văn hóa.)
acculturate
A young student acculturates by sharing a traditional meal with new friends.