acetylcholine

acetylcholine

A scientist studies the release of acetylcholine at a nerve synapse.

Định nghĩa

Danh từ: Acetylcholine một chất dẫn truyền thần kinh, nguồn gốc từ choline. Chất này được giải phóng tại các đầu mút của sợi thần kinh trong hệ thần kinh soma hệ thần kinh phó giao cảm.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Acetylcholine receptor": thụ thể acetylcholine, các protein trên màng tế bào đích acetylcholine liên kết để thực hiện chức năng.
  • "Acetylcholinesterase": enzyme phân hủy acetylcholine sau khi được giải phóng, giúp kết thúc tín hiệu thần kinh.
Biến thể từ gần giống
  • Cholinergic (tính từ): liên quan đến acetylcholine hoặc tác động của .
    • Các sợi thần kinh cholinergic giải phóng acetylcholine.
Từ đồng nghĩa
  • Chất dẫn truyền thần kinh choline: một cách diễn đạt khác để chỉ acetylcholine.
  • ACh: viết tắt phổ biến của acetylcholine trong tài liệu khoa học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đây thuật ngữ khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan do tính chuyên ngành của từ.