achalander

ngoại động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cung cấp hàng hóa
  2. (từ , nghĩa ) lôi kéo khách cho (một cửa hàng)
    • "Un cinéma en plein air, chargé d'achalander les cafés"(Gide)
      một rạp chiếu bóng lộ thiên lo việc lôi kéo khách cho các quán phê