acheuléen

Học thuật
Thân thiện
acheuléen

Un homme préhistorique taille un biface acheuléen en silex.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Acheuléen: Chỉ một giai đoạn văn hóa kỹ thuật chế tác công cụ đá cổ xưa trong thời kỳ Đồ đá , đặc trưng bởi các công cụ như rìu tay hai mặt được chế tác tinh xảo. Từ này thường được viết hoa trong tiếng Pháp.
  2. Danh từ giống đực:
    • Thời kỳ Acheuléen: Tên gọi của giai đoạn khảo cổ học nói trên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les bifaces sont des outils caractéristiques de l'industrie acheuléenne. (Rìu tay hai mặtnhững công cụ đặc trưng của nền công nghiệp Acheuléen.)
    • On a découvert un site acheuléen très important. (Người ta đã phát hiện một di chỉ Acheuléen rất quan trọng.)
  • Danh từ:
    • L'Acheuléen a succédé à l'Oldowayen. (Thời kỳ Acheuléen đã kế tiếp thời kỳ Oldowayen.)
    • L'Acheuléen est une période de la Préhistoire. (Thời kỳ Acheuléenmột giai đoạn của Thời tiền sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, đặc biệtkhảo cổ học, nhân chủng học lịch sử tiền sử. thường đi kèm với các từ như (giai đoạn), (nền công nghiệp, ở đây chỉ tổng thể công cụ), (văn hóa), (di chỉ), (công cụ).
Biến thể từ gần giống
  • Acheuléen (danh từ giống đực): Thời kỳ Acheuléen.
  • Acheuléenne (tính từ giống cái): Thuộc về thời kỳ Acheuléen.
    • Une industrie acheuléenne. (Một nền công nghiệp Acheuléen.)
  • Paléolithique (Danh từ/Tính từ): Thời đại Đồ đá - thời đại lớn hơn bao gồm thời kỳ Acheuléen.
  • Biface (Danh từ): Rìu tay hai mặt - loại công cụ đá đặc trưng nhất của thời kỳ này.
Từ đồng nghĩa
  • Période acheuléenne (Cụm danh từ): Giai đoạn Acheuléen. (Đâycách diễn đạt nghĩa hơn khi dùng danh từ "Acheuléen" một mình có thể gây mơ hồ.)
  • Culture acheuléenne (Cụm danh từ): Văn hóa Acheuléen.
Lưu ý
  • Acheuléenmột thuật ngữ chuyên ngành. Trong tiếng Việt, thường được phiên âm là "A-sơn" (như trong ngữ cảnh tham khảo) hoặc giữ nguyên dạng "Acheuléen" trong các văn bản học thuật.
  • Tên gọi bắt nguồn từ địa điểm khảo cổ Saint-Acheul ở miền Bắc nước Pháp, nơi đầu tiên phát hiện ra các công cụ điển hình của thời kỳ này.
acheuléen

Un homme préhistorique taille un biface acheuléen en silex.

tính từ
  1. (khảo cổ học) thuộc thời A-sơn
    • La civilisation acheuléenne
      nền văn minh A-sơn
danh từ giống đực
  1. (khảo cổ học) thời A-sơn