aclinique

Học thuật
Thân thiện
aclinique

L'aiguille de la boussole reste aclinique à l'équateur magnétique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không độ từ khuynh: Thuật ngữ chuyên ngành địa vật lý, dùng để mô tả một đường hoặc vị trí trên Trái Đất nơi kim la bàn chỉ thẳng về hướng bắc địa lý, không bị lệch (độ từ khuynh bằng 0). Tại đường này, hướng bắc từ trường hướng bắc địatrùng nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La ligne aclinique est aussi appelée ligne de déclinaison nulle. (Đường aclinique còn được gọi là đường độ từ thiên bằng không.)
    • Les cartes magnétiques indiquent souvent la position de la ligne aclinique. (Các bản đồ từ trường thường chỉ ra vị trí của đường aclinique.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ligne aclinique": Đường aclinique, đường đẳng thiên, là đường nối các điểm độ từ khuynh bằng 0 trên bề mặt Trái Đất.
    • La ligne aclinique se déplace avec le temps en raison des changements du champ magnétique terrestre. (Đường aclinique dịch chuyển theo thời gian do sự thay đổi của từ trường Trái Đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Aclinal (adj): (từ , ít dùng) đồng nghĩa với "aclinique".
  • Isogonique (adj): (địa vật lý) liên quan đến các đường đẳng từ thiên (ligne isogonique), tức đường nối các điểm cùng độ lệch từ (độ từ thiên), khác với đường aclinique (nơi độ lệch bằng 0).
Từ đồng nghĩa
  • Agonique: (tính từ) không góc, cũng được dùng để chỉ đường độ từ thiên bằng không. "Ligne agonique" là từ đồng nghĩa với "ligne aclinique".
Lưu ý
  • Đâymột thuật ngữ khoa học chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực như địa vật lý, hàng hải, hàng không đo đạc bản đồ.
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến liên quan đến từ này do tính chất kỹ thuật của .
aclinique

L'aiguille de la boussole reste aclinique à l'équateur magnétique.

tính từ
  1. (địa vật lý) không độ từ khuynh